Thỏa thuận tiếng Anh là gì

0
2871
Thỏa thuận tiếng Anh là gì

Thỏa thuận tiếng Anh là to agree/to come to terms.
Thỏa thuận là hai hay nhiều bên đồng ý về những vấn đề có quan hệ đến các bên sau khi đã bàn bạc, trao đổi.
Một số từ vựng liên quan đến thỏa thuận trong tiếng Anh:

  • Hòa giải (tiếng Anh là mediate)
  • Giải quyết tranh chấp (tiếng Anh là dispute settlement hay dispute resolution)
  • Giải quyết khiếu nại (tiếng Anh là claims adjusting/resolve complaint)
  • Bồi thường (tiếng Anh là compensation)
  • Phạt tiền (tiếng Anh là fine)
  • Phạt hành chính (tiếng Anh là administrative sanction/punishment)
  • Tài sản (tiếng Anh là property)
  • Khởi kiện (tiếng Anh là file a lawsuit (against somebody))
  • Kiện (tiếng Anh là sue)
  • Đơn khởi kiện (tiếng Anh là lawsuit petition)
  • Đơn khiếu nại (tiếng Anh là legal complaint/complaint/petition)
  • Ủy quyền (tiếng Anh là authorize hay depute)
  • Giấy ủy quyền (tiếng Anh là power of attorney)
5/5 - (100 bình chọn)