Home Học tiếng Anh Từ điển Thở gấp tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Thở gấp tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh ” Thở gấp ” là ” Rapidly breath

“Thở gấp” là hành động thở nhanh và nhấn mạnh, thường diễn ra khi cảm thấy căng thẳng, lo lắng, hoặc khi tăng cường hoạt động vận động.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Thở gấp

  • Rapid breathing : Thở nhanh
  • Shortness of breath : Khó thở
  • Shallow breathing : Thở nông, thở nhẹ
  • Hyperventilation /ˌhaɪpərˌvɛn.tɪˈleɪ.ʃən/ : Thở nhanh, hít thở quá mức
  • Gasping /ˈɡæspɪŋ/ : Thở gấp, hít thở mạnh
  • Respiratory distress : Tình trạng khó thở
  • Heavy breathing : Thở nặng
  • Rapid respiration : Hô hấp nhanh
  • Breathing difficulty : Vấn đề về hô hấp, khó thở

8 câu có chứa từRapidly breath với nghĩa là Thở gấp được dịch ra tiếng Việt.

  1. After the sprint, he experienced rapid breathing as he caught his breath.

    => Sau cuộc chạy nhanh, anh ta trải qua sự thở gấp khi anh ta hồi phục hơi thở.

  2. The doctor observed rapid breathing in the patient, indicating possible respiratory distress.

    => Bác sĩ quan sát thấy sự thở gấp ở bệnh nhân, biểu hiện có thể là dấu hiệu của tình trạng khó thở.

  3. During the anxiety attack, she struggled with rapid breathing and a pounding heart.

    => Trong cơn hoảng loạn, cô ấy gặp khó khăn với sự thở gấp và tim đập nhanh.

  4. The child’s rapid breathing alarmed the parents, prompting them to seek medical attention.

    => Sự thở gấp của đứa trẻ làm bố mẹ lo lắng, khiến họ tìm kiếm sự chăm sóc y tế.

  5. After climbing the steep hill, they were left with rapid breathing and a sense of accomplishment.

    => Sau khi leo qua đồi dốc, họ chỉ còn lại là sự thở gấp và cảm giác thành công.

  6. The firefighter experienced rapid breathing after rescuing the trapped individuals from the burning building.

    => Lính cứu hỏa trải qua sự thở gấp sau khi giải cứu những người bị mắc kẹt khỏi tòa nhà đang cháy.

  7. High-altitude climbers often face the challenge of rapid breathing due to reduced oxygen levels.

    => Người leo núi ở độ cao thường đối mặt với thách thức của sự thở gấp do mức độ oxy giảm.

  8. The yoga instructor guided the class in slowing down their rapid breathing through mindful exercises.

    => Hướng dẫn viên yoga hướng dẫn lớp học giảm tốc độ thở gấp thông qua bài tập chú ý.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ Thở gấp“. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới. 

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM