Thiếc tiếng Anh là gì

0
418
thiec

Thiếc là kim loại có tính chống ăn mòn từ nước nhưng có thể dễ hòa tan bởi axit và bazơ.
Trong trường hợp này, một lớp ôxit bảo vệ được sử dụng để chống các tác nhân ôxy hóa.Thiếc có thể được đánh rất bóng và được dùng là lớp phủ bảo vệ cho các kim loại khác.  Lớp ôxit này được tạo ra từ ôxit thiếc và các hợp kim thiếc khác.

Thiếc tiếng Anh là gì?

Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu định nghĩa thiếc tiếng anh là gì nhé
Thiếc tiếng anh gọi là: Tin

thiec

Các tên gọi khác của Thiếc tùy hoàn cảnh

ấm thiếc: tin-kettle
bỏ lớp thiếc tráng: untin
Chiến sĩ đồng thiếc: Bronze Soldier of Tallinn
chứa thiếc: stanniferous
có chất thiếc: stanniferous
có chứa thiếc: tin-bearing
có mùi vị thiếc: tinny
công nhân mỏ thiếc: tinner
dây hàm thiếc ngựa: curb-chain
đặt hàm thiếc: bit
mua phế liệu niken: buy nickel scrap
đồ bằng đồng thiếc: bronze
đồ dùng bằng thiếc: pewter
đồ thiếc: tinware
đồng thiếc: bronze
đồng thiếc photpho: phosphor-bronze
giấy thiếc: tin, tin foil
giống như thiếc: tinny
hàm thiếc: bit
hàm thiếc ngựa: bit, cannon, cannon-bit
hàn thiếc: tinker
công ty mua thiếc phế liệu: The company buys scrap tin
hàng thiếc: tinware
hỗn hống thiếc: tain
hộp thiếc: tin
hợp kim thiếc: pewter
không mạ thiếc: unwhitened
lá thiếc: tin foil
lon thiếc: tube
Lon thiếc: tin can
mạ thiếc: whiten
màu đồng thiếc: bronze
mỏ thiếc: stannary
sạm màu đồng thiếc: bronze
sự tách thiếc: detinning
sự tráng thiếc: tinning
tách thiếc: detin
công ty mua phế liệu thiếc: The company purchases scrap metal
Thiếc (II) clorua: stannous chloride anhydrous
Thiếc disulfua: stannic sulfide
Thiếc điôxít: tin dioxide
thợ thiếc: tin-smith, tinman, tinner, tinsman, tinsmith, whitesmith
thùng thiếc: pewter

Bạn có thể truy cập website: jes.edu.vn để xem thêm các thông tin hữu ích về việc học các thứ tiếng trên thế giới.

LEAVE A REPLY