Home Học tiếng Anh Từ điển Thèm ăn tiếng anh là gì

Thèm ăn tiếng anh là gì

Thèm ăn tiếng anh là gì? “Hungry” là từ tiếng Anh tương đương với “thèm ăn” trong tiếng Việt. “Thèm ăn” là một cảm giác mong muốn ăn một thức ăn cụ thể, thường là do cơ thể cảm nhận sự thiếu hụt chất dinh dưỡng hoặc do tâm trạng cảm xúc. Từ “hungry” được phiên âm như sau:

  1. Tiếng Anh Mỹ (US):
    • Phiên âm: /ˈhʌŋɡri/ (NGE-âm)
    • Nghe: nghe tại đây
  2. Tiếng Anh Anh (UK):
    • Phiên âm: /ˈhʌŋɡri/ (NGE-âm)
    • Nghe: nghe tại đây

Thèm ăn tiếng Anh là gì? Một số từ vụng liên quan đến “thèm ăn” trong tiếng Anh:

  • Hunger – Đói
  • Craving – Mong muốn đặc biệt
  • Appetite – Sự ngon miệng
  • Savor – Thưởng thức vị
  • Delicacy – Món ăn ngon, thức ăn tinh tế
  • Palate – Vị giác
  • Culinary – Thuộc về nấu ăn
  • Gastronomy – Nghệ thuật ẩm thực
  • Gourmet – Người sành ăn
  • Nourishment – Sự cung cấp dinh dưỡng

Dưới đây lả các câu ví dụ liên quan đến “thèm ăn” trong tiếng Anh, được dịch ra tiếng Việt:

  1. I am so hungry that I could eat a horse.
    • Tôi đói đến mức có thể ăn một con ngựa.
  2. After the long hike, they were all craving a hearty meal.
    • Sau chuyến đi dã ngoại dài, tất cả đều đói và mong muốn một bữa ăn no nhiều.
  3. The delicious aroma from the bakery made him hungry, and he couldn’t resist buying a fresh baguette.
    • Hương thơm ngon từ tiệm bánh làm anh ta đói, và anh ta không thể kiềm chế được việc mua một ổ bánh mì tươi ngon.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM