Tháng 6 tiếng Nhật là gì?

0
719
Tháng 6 tiếng Nhật là gì
Tháng 6 trong tiếng Nhật là gì?

Tháng 6 tiếng Nhật là gì? Một thắc mắc phổ biến trong quá trình học tiếng Nhật với những chủ đề liên quan đến ngày tháng. Đến với bài viết này của JES để biết tháng 6 trong tiếng Nhật là gì nhé.
Tháng 6 trong tiếng Nhật là 六月 (kanji) hay ろくがつ (hiragana), đọc là rokugatsu (romaji).
Dưới đây là một số ví dụ về tháng 6 trong câu:

  • 六月には雨が多い。Trời đổ nhiều mưa vào tháng 6.
  • さくらんぼは六月か七月に熟す。Những trái sơ-ri chín tới vào tháng 6 hoặc tháng 7.
  • あなたの定期購読予約は六月号で切れます。Phiên đăng kí của bạn hết hạn theo số phát hành tháng 6.

Các từ nói về giờ trong tiếng Nhật:

  • Khoảng thời gian (Tiếng): ~ 時間
  • 1 Tiếng: いちじかん
  • 2 Tiếng: にじかん
  • 3 Tiếng: さんじかん
  • 4 Tiếng: よじかん
  • 5 Tiếng: ごじかん
  • 6 Tiếng: ろくじかん
  • 7 Tiếng: ななじかん or しちじかん
  • 8 Tiếng: はちじかん
  • 9 Tiếng: くじかん
  • 10 Tiếng: じゅうじかん
  • Mấy Tiếng: なんじかん

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá
Ở trên là tất cả giải nghĩa và ví dụ về tháng 6 tiếng Nhật là gì.

Rate this post