Tháng 11 tiếng Nhật là gì?

0
1002
Tháng 11 tiếng Nhật là gì
Tháng 11 trong tiếng Nhật là gì

Tháng 11 tiếng Nhật là gì? Một thắc mắc phổ biến trong quá trình học tiếng Nhật với chủ đề liên quan đến ngày tháng. Đến với bài viết này của JES để biết tháng 11 trong tiếng Nhật là gì nhé.
Tháng 11 trong tiếng Nhật là 十一月 (kanji) hay じゅういちがつ (hiragana), đọc là juuichigatsu (romaji).
Dưới đây là một số ví dụ về tháng 11 trong câu:

  • 十一月の例祭も現在は酉の市と広く知られています。Lễ hội hàng năm vào tháng 11 của họ được biết đến rộng rãi là “Tori no ichi”.
  • 十一月広州でお会いできるのを楽しみにしています。Chúng tôi mong chờ chuyến thăm của bạn tới Quảng Châu vào tháng 11 này.
  • 十一月、栄道老師はインドと本国日本への旅行に出発しました。Vào tháng 11, Eido Roshi rời đi để đến thăm Ấn Độ và quê hương Nhật Bản của anh ấy.

Các tháng khác trong tiếng Nhật:

  • Tháng 1 いちがつ
  • Tháng 2 にがつ
  • Tháng 3 さんがつ
  • Tháng 4 しがつ
  • Tháng 5 ごがつ
  • Tháng 6 ろくがつ
  • Tháng 7 しちがつ
  • Tháng 8 はちがつ
  • Tháng 9 くがつ
  • Tháng 10 じゅうがつ
  • Tháng 12 じゅうにがつ
  • Tháng mấy なんがつ

Các từ chỉ năm trong tiếng Nhật:

  • Năm とし、ねん
  • Năm nay ことし
  • Năm qua きょねん
  • Năm tới らいねん
  • 1 năm いちねん
  • 2 năm にねん
  • Năm 2000 にせんねん
  • Năm 2006 にせんろくねん
  • Năm mấy なんねん

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh thường dùng
Ở trên là tất cả thông tin và ví dụ về tháng 11 tiếng Nhật là gì. Hy vọng bạn đọc đã hiểu hơn về nội dung này.

Rate this post