Tháng 1 tiếng Nhật là gì?

0
744
Tháng 1 tiếng Nhật là gì
Tháng 1 trong tiếng Nhật là gì

Tháng 1 tiếng Nhật là gì? Một câu hỏi thường gặp trong quá trình tiếp xúc với việc học tiếng Nhật với những chủ đề liên quan đến ngày tháng. Vì vậy, theo dõi bài viết này của JES để biết tháng 1 trong tiếng Nhật là gì nhé.
Tháng 1 trong tiếng Nhật là 一月 (kanji) hay いちがつ (hiragana), đọc là ichigatsu (romaji).
Dưới đây là một số ví dụ về tháng 1 trong câu:

  • 一月からここに住んでいます。 Sống ở đây vào tháng 1.
  • 私の誕生日は一月です。 Sinh nhật của tôi là vào tháng 1.
  • 一月に試験を受ける予定です。Đây là lịch kiểm tra trong tháng 1.

Các từ liên quan đến tháng 1 tiếng Nhật là gì:

  • 二月(にがつ) Tháng hai
  • 三月(さんがつ) Tháng ba
  • 四月(しがつ) Tháng tư
  • 五月(ごがつ) Tháng năm
  • 六月(ろくがつ)Tháng sáu
  • 七月(しちがつ)Tháng bảy
  • 八月(はちがつ)Tháng tám
  • 九月(くがつ)Tháng chín
  • 十月(じゅうがつ)Tháng mười
  • 十一月(じゅういちがつ)Tháng mười một
  • 十二月(じゅうにがつ)Tháng mười hai

Hy vọng bài viết đã giải đáp chính xác về câu hỏi của bạn Tháng 1 tiếng Nhật là gì.

Rate this post