Tên 12 cung hoàng đạo trong tiếng anh là gì?

0
5248
ten-12-cung-hoang-dao-trong-tieng-anh

Bạn muốn tìm hiểu về tên 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh? Nếu ai chưa biết tên tiếng Anh của 12 cung hoàng đạo thì hãy cùng JES khám phá trong bài viết dưới đây.

1. Cung Ma Kết (22/12 – 19/1): Capricorn

Tính cách đặc trưng của cung Ma Kết:

  • persistent: kiên trì
  • disciplined: có kỉ luật
  • calm: bình tĩnh
  • pessimistic: bi quan
  • responsible: có trách nhiệm
  • conservative: bảo thủ
  • shy: nhút nhát

Bất cứ chỗ nào trong biểu đồ của chúng ta có Ma Kết (Capricorn) thì ở nơi đó bạn sẽ cảm thấy như đang được trải qua những bài kiểm tra của cuộc sống, đòi hỏi sức chịu đựng và nhẫn nại.

2. Cung Bảo Bình (20/1- 19/2): Aquarius

Tính cách đặc trưng cung Bảo Bình:

  • inventive: sáng tạo
  • clever: thông minh
  • friendly: thân thiện
  • humanitarian: nhân đạo
  • aloof: xa cách, lạnh lùng
  • unpredictable: khó đoán
  • rebellious: nổi loạn

12 cung hoàng đạo tiếng Anh, thì Bảo Bình (Aquarius) nằm ở nơi nào trong biểu đồ sinh của chúng ta thì nơi đó chúng ta được phép cua gấp và đổi hướng chạy cho xa khỏi những tư tưởng bảo thủ mà chúng ta nhận được từ những kẻ bảo thủ của xã hội truyền thống.

3. Cung song ngư (20/2 – 20/3): Pisces

Tính cách đặc trưng của cung Song Ngư

  • romantic: lãng mạn
  • devoted: hy sinh
  • indecisive: hay do dự
  • compassionate: đồng cảm, từ bi
  • escapist: trốn tránh
  • idealistic: thích lí tưởng hóa

Song Ngư (Pisces) nằm ở bất cứ nơi nào trong biểu đồ của chúng ta, thì ở nơi đó chúng ta cần định hướng đi vào bên trong nội tâm và khám phá ra cách thức khiến khu vực thường gây bối rối cho cuộc sống của chúng ta này hoạt động có hiệu quả nhất.

4. Cung Bạch Dương (21/3 – 20/4): Aries

Tính cách đặc trưng của cung Bạch Dương:

  • generous: hào phóng
  • enthusiastic: nhiệt tình
  • efficient: làm việc hiệu quả
  • quick-tempered: nóng tính
  • selfish: ích kỉ
  • arrogant: ngạo mạn

Trong tất cả 12 cung hoàng đạo tiếng Anh thì Bạch Dương (Aries) có vẻ là cung yêu tốc độ nhất. Những cung Lửa và Gió coi trọng chuyện phản ứng mau lẹ trong cuộc sống, nhưng vì vừa là tiên phong lại vừa là Lửa, Bạch Dương đòi hỏi mọi kết quả phải là nhanh nhất và có thể khá là thiếu kiên nhẫn khi thời gian ì ạch trôi đi.

5. Cung Kim Ngưu (21/4 – 20/5): Taurus

Tính cách đặc trưng của cung Kim Ngưu

  • reliable: đáng tin cậy
  • stable: ổn định
  • determined : quyết tâm
  • possessive: có tính sở hữu
  • greedy: tham lam
  • materialistic: thực dụng

Dường như hơi kỳ quặc khi theo ngay sau cung nhanh nhẹn nhất của vòng Hoàng Đạo (Bạch Dương) lại là cung chậm chạp nhất. Kim Ngưu (Taurus) – nghe cứ như là ta vừa đạp phanh đánh két!. Kim Ngưu không thích tình huống nào đòi hỏi phải hành động ngay tức khắc.
Trong 12 cung hoàng đạo tiếng Anh, Kim Ngưu sở hữu những khao khát mạnh mẽ và đầy bản năng luôn tìm kiếm sự thỏa mãn cho bản thân. Tuy nhiên, Kim Ngưu ta trước hết sẽ đánh giá bất kì tình huống trước mắt nào một cách lý trí rồi mới xuất lực.

6. Cung Song Tử (21/5 – 21/6): Gemini

Tính cách đặc trưng của cung Song Tử

  • witty: hóm hỉnh
  • creative: sáng tạo
  • eloquent: có tài hùng biện
  • curious: tò mò
  • impatient: thiếu kiên nhẫn
  • restless: không ngơi nghỉ
  • tense: căng thẳng

Trong khi các cung kia cho ta sự khôn ngoan bẩm sinh của chúng, thì cái Song Tử (Gemini) đem đến cho nhận thức của chúng ta khá là khác biệt so với những gì đã được giới thiệu cho đến thời điểm này.
12 cung hoàng đạo tiếng Anh Song Tử nằm ở khu vực nào trong biểu đồ sinh của chúng ta thì ở đó, cuộc đời không muốn ta cảm thấy như đang mắc kẹt trong lối mòn.

7. Cung Cự Giải (22/6 – 22/7): Cancer

Tính cách đặc trưng của cung Cự Giải

  • intuitive: bản năng, trực giác
  • nurturing: ân cần
  • cautious: cẩn thận
  • frugal: giản dị
  • moody: u sầu, ảm đạm
  • self-pitying: tự thương hại
  • jealous: ghen tuông

Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Cự Giải (Cancer) thì đấy sẽ là nơi ta cần để tình cảm được chảy trôi vào thế giới cởi mở hơn. Hãy thành thật với những cảm xúc của mình, và chân thành giải quyết chúng, ngay vào lúc này.

8. Cung Sư Tử (23/7 – 22/8): Leo

Tính cách đặc trưng của cung Sư Tử

  • confident: tự tin
  • ambitious: tham vọng
  • independent: độc lập
  • bossy: hống hách
  • vain: hão huyền
  • dogmatic: độc đoán

Nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Sư Tử (Leo) thì ấy sẽ là nơi ta cần chiều theo những khao khát phô bày tài năng. Sử Tử sẽ thể hiện ra rằng mình cá tính đến cỡ nào. Ta không muốn chìm nghỉm giữa một biển người.
12 cung hoàng đạo tiếng Anh, Sư Tử (Leo) muốn sống thật với bản thân và sẽ không chấp nhận người đời lên lớp rằng mình nên trở thành người như thế nào để hòa nhập tốt hơn.

9. Cung Xử Nữ (23/8 – 22/9): Virgo

Tính cách đặc trưng của Cung Xử Nữ

  • analytical: thích phân tích
  • inflexible: cứng nhắc
  • precise: tỉ mỉ
  • practical: thực tế
  • picky: khó tính
  • perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Xử Nữ (Virgo), đấy sẽ là nơi ta học được cách mài giũa khả năng phê phán nhằm hỗ trợ cho việc đánh giá một cách thực tế hoàn cảnh hiện tại. Đây cũng là nơi Xử Nữ giải quyết những vấn đề rõ ràng, thay vì phải suy đoán.

10. Cung Thiên Bình (23/9 – 22/10): Libra

Tính cách đặc trưng của Cung Thiên Bình

  • diplomatic: dân chủ
  • unreliable: không đáng tin cậy
  • sociable: hòa đồng
  • changeable: hay thay đổi
  • easy – going: dễ tính. Dễ chịu
  • superficial: hời hợt

Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Thiên Bình (Libra) thì đó sẽ là nơi ta không mong sống chỉ vì chính mình. Thiên Bình sẽ muốn kéo thêm người khác vào các hoạt động cá nhân của mình, có lẽ nhằm hưởng lợi từ ý kiến phản hồi của người đó.

11. Cung Thiên Yết (23/10 – 21/11): Scorpio

TÍnh cách đặc trưng của cung Thiên Yết
+ passionate: đam mê
+ resourceful: tháo vát
+ focused: tập trung
+ narcissistic: tự mãn
+ manipulative: tích điều khiển người khác
+ suspicious: hay nghi ngờ
Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Bọ Cạp (Scorpio) thì sẽ là nơi ta không nên đánh giá mọi thứ qua vẻ bề ngoài. 12 cung hoàng đạo tiếng Anh, đời sẽ cho ta những lý do xác đáng để đào bới những khía cạnh này sâu hơn, nhằm khám phá ra những yếu tố vô hình đang kiểm soát hoàn cảnh xung quanh nhiều hơn ta nghĩ.

12. Cung Nhân Mã (22/11 – 21/12): Sagittarius

Tính Cách đặc trưng của cung Nhân Mã

  • optimistic: lạc quan
  • adventurous: thích phiêu lưu
  • careless: bất cẩn
  • straightforward: thẳng thắn
  • reckless: không ngơi nghỉ
  • irresponsible: vô trách nhiệm

Bất cứ nơi nào trong biểu đồ ngày sinh của ta mà xuất hiện Nhân Mã (Sagittarius) thì sẽ là nơi cuộc sống cố gắng cho ta thấy mọi thứ có thể tốt đẹp đến mức nào, chỉ cần Nhân Mã tin tưởng vào bản thân nhiều hơn. Sự sợ hãi hoặc thiển cận sẽ không giúp ích cho ta trong lĩnh vực này.
Chúng tôi đã tổng hợp những thông tin mà bạn cần biết về tên 12 cung hoàng đạo trong tiếng anh. Hi vọng bài viết này sẽ mang đến những thông tin cần thiết mà bạn đang tìm kiếm

5/5 - (100 bình chọn)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

three × five =