Tập hồ sơ tiếng Anh là gì?

0
1230
Tập hồ sơ tiếng anh là gì

Tập hồ sơ tiếng AnhCartulary/File.
Bên dưới là những từ vựng liên quan đến từ Tập hồ sơ tiếng Anh có thể bạn quan tâm:

  • Nhân viên lưu trữ hồ sơ (tiếng Anh là File clerk)
  • Nhân viên thư tín (tiếng Anh là Mail clerk)
  • Nhân viên tốc ký (tiếng Anh là Stenographer)
  • Báo cáo (tiếng Anh là Report)
  • Bảng hướng dẫn (tiếng Anh là Instruction)
  • Sổ tay nhân viên (tiếng Anh là Employee manual/Handbook)
  • Đơn giản hóa CV hành chính (tiếng Anh là Simplifying office work)
  • Thỏa ước tập thể (tiếng Anh là Collective agreement)
  • Lưu trữ (tiếng Anh là Storage)
  • Bìa hồ sơ nhật ký (tiếng Anh là Tickler forder file)
  • Thẻ Hồ sơ nhật ký (tiếng Anh là Ticker card file)
  • Sổ tay hay sổ nhật ký (tiếng Anh là Diary/daybook)

Hi vọng bài viết trên đã giúp các bạn giải đáp câu hỏi Tập hồ sơ tiếng Anh là gì ở đầu bài.

5/5 - (100 bình chọn)