Home Học tiếng Anh Từ điển Sỏi thận tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Sỏi thận tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “Sỏi thận” được định nghĩa là “Kidney stone”.
Sỏi thận là các tinh thể vật cứng xuất hiện ở nhiều vị trí bể thận, đài thận…
Phiên âm cách đọc: Kidney stone.
– Theo UK: /ˈkɪd.ni stəʊn/
– Theo US: /ˈkɪd.ni stoʊn/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến sỏi thận.

  • Renal Calculi: Đá thận.
  • Nephrolithiasis: Bệnh sỏi thận.
  • Urolithiasis: Bệnh sỏi niệu đạo.
  • Renal Colic: Đau thận.
  • Flank Pain: Đau ở thượng thư.
  • Hematuria: Máu trong nước tiểu.

5 Câu có chứa cụm từ kidney stone trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. He experienced severe pain when passing a kidney stone.
    → Anh ấy trải qua cơn đau nặng khi đi tiểu qua sỏi thận.
  2. The doctor recommended increasing water intake to prevent the formation of kidney stones.
    → Bác sĩ khuyến cáo tăng cường việc uống nước để ngăn chặn sự hình thành của sỏi thận.
  3. A diet high in oxalate-rich foods may contribute to the development of kidney stones.
    →Chế độ ăn giàu oxalat có thể góp phần vào sự phát triển của sỏi thận.
  4. Passing a kidney stone can cause blood in the urine.
    → Việc đi tiểu qua sỏi thận có thể gây ra máu trong nước tiểu.
  5. The patient underwent surgery to remove a large kidney stone.
    → Bệnh nhân đã phẫu thuật để loại bỏ một viên sỏi thận lớn.

Trên đây là bài viết của mình về sỏi thận (Kidney stone) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về cụm từ sỏi thận trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM