Home Học tiếng Anh Từ điển Siêu âm tim tiếng anh là gì

Siêu âm tim tiếng anh là gì

Siêu âm tim tiếng anh là gì? Trong tiếng Anh được dịch là “echocardiogram”. Echocardiogram là một phương pháp hình ảnh y học sử dụng sóng siêu âm để tạo ra hình ảnh của tim. Quá trình này giúp bác sĩ xem xét cấu trúc và chức năng của tim, bao gồm các van và tường cơ tim. “Echocardiogram” có thể được phiên âm như sau:

  • Tiếng Anh Mỹ (US): /ˌɛkoʊˈkɑrdiəˌɡræm/
  • Tiếng Anh Anh (UK): /ˌekəʊˈkɑː.diəʊ.ɡræm/

Siêu âm tim tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan đến chủ đề “siêu âm tim” trong tiếng Anh:

  • Echocardiogram: Siêu âm tim
  • Cardiology: Tim mạch học
  • Heart rate: Nhịp tim
  • Blood flow: Luồng máu
  • Valve: Van tim
  • Chamber: Buồng tim
  • Aorta: Động mạch chủ
  • Artery: Động mạch
  • Vein: Tĩnh mạch
  • Myocardium: Cơ tim

Dưới đây là 4 câu ví dụ sử dụng từ vựng liên quan đến chủ đề “siêu âm tim” trong tiếng Anh:

  1. During the echocardiogram, the technician carefully examined the patient’s heart to assess its function.
    • Trong siêu âm tim, kỹ thuật viên cẩn thận kiểm tra tim của bệnh nhân để đánh giá chức năng của nó.
  2. Cardiology is the branch of medicine that specializes in the study and treatment of heart-related conditions.
    • Tim mạch học là lĩnh vực y học chuyên sâu nghiên cứu và điều trị các vấn đề liên quan đến tim.
  3. The doctor measured the patient’s heart rate to assess the effectiveness of the new medication.
    • Bác sĩ đo nhịp tim của bệnh nhân để đánh giá hiệu quả của loại thuốc mới.
  4. The echocardiogram revealed a faulty heart valve, prompting the need for further evaluation and potential intervention.
    • Siêu âm tim chỉ ra một van tim bị lỗi, khuyến khích nhu cầu đánh giá thêm và can thiệp có thể cần thiết.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM