Home Chưa phân loại Siêu Âm Bụng Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Đúng Nhất

Siêu Âm Bụng Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Đúng Nhất

Trong Tiếng Anh, Siêu âm bụng được gọi là Abdominal ultrasound, có phiên âm cách đọc là /ˈæb.də.mən ˈʌl.trə.saʊnd/.

Siêu âm bụng “Abdominal ultrasound” là một phương pháp hình ảnh y học sử dụng sóng siêu âm để tạo hình ảnh của bụng và các cơ quan nội tạng bên trong như gan, túi mật, tụy, vùng thận, và ruột. Siêu âm bụng giúp bác sĩ chẩn đoán và theo dõi các vấn đề sức khỏe liên quan đến các cơ quan trong bụng.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “siêu âm bụng” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Abdominal ultrasound: Siêu âm bụng
  2. Abdominal ultrasound imaging: Hình ảnh siêu âm bụng
  3. 2D abdominal ultrasound: Siêu âm bụng 2D
  4. 3D abdominal ultrasound: Siêu âm bụng 3D
  5. Abdominal ultrasound scan: Siêu âm mô tả bụng
  6. Abdominal ultrasound measurement: Đo lường siêu âm bụng
  7. Diagnostic abdominal ultrasound: Siêu âm bụng chẩn đoán
  8. Therapeutic abdominal ultrasound: Siêu âm bụng điều trị
  9. Abdominal ultrasound results: Kết quả siêu âm bụng
  10. Liver and gallbladder ultrasound images: Hình ảnh siêu âm gan và túi mật

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Abdominal ultrasound” với nghĩa là “siêu âm bụng” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The doctor ordered an abdominal ultrasound to examine the patient’s internal organs.
    => Bác sĩ đã yêu cầu một cuộc siêu âm bụng để kiểm tra các cơ quan nội tạng của bệnh nhân.
  2. Abdominal ultrasounds are commonly used for diagnosing conditions related to the liver, gallbladder, and kidneys.
    => Siêu âm bụng thường được sử dụng để chẩn đoán các tình trạng liên quan đến gan, túi mật và thận.
  3. The technician applied gel to the patient’s abdomen before performing the abdominal ultrasound.
    => Người kỹ thuật đã thoa gel lên bụng của bệnh nhân trước khi thực hiện siêu âm bụng.
  4. During the abdominal ultrasound, the doctor carefully examined the images of the abdominal cavity.
    => Trong quá trình siêu âm bụng, bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận các hình ảnh của khoang bụng.
  5. The results of the abdominal ultrasound revealed a problem with the patient’s gallbladder.
    => Kết quả của siêu âm bụng chỉ ra một vấn đề với túi mật của bệnh nhân.
  6. Abdominal ultrasound is a non-invasive procedure that provides valuable information about the abdominal organs.
    => Siêu âm bụng là một thủ tục không xâm lấn cung cấp thông tin quý giá về các cơ quan bụng.
  7. The doctor recommended an abdominal ultrasound to monitor the development of the fetus during pregnancy.
    => Bác sĩ khuyến nghị một cuộc siêu âm bụng để theo dõi sự phát triển của thai nhi trong thai kỳ.
  8. Patients may need to fast for a few hours before undergoing an abdominal ultrasound.
    => Bệnh nhân có thể cần ăn kiêng một số giờ trước khi thực hiện siêu âm bụng.
  9. The abdominal ultrasound technician explained the procedure to the patient and answered any questions they had.
    => Người kỹ thuật siêu âm bụng giải thích quy trình cho bệnh nhân và trả lời mọi câu hỏi của họ.
  10. Abdominal ultrasound is a valuable tool for detecting and monitoring various abdominal conditions.
    => Siêu âm bụng là một công cụ quý giá để phát hiện và theo dõi các tình trạng bụng khác nhau.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM