Home Học tiếng Anh Si tình tiếng Anh là gì?

Si tình tiếng Anh là gì?

Si tình tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, si tình được dịch là lovesick với phiên âm Anh – Anh và Anh – Mỹ /ˈlʌvsɪk/

Ngoài ra, si tình trong tiếng Anh còn có từ amorous với phiên âm /ˈæmərəs/

Các từ vựng liên quan đến “Si tình” trong tiếng Anh

  • Blind love: Tình yêu mù quáng
  • Crazy love: Tình si, tình yêu điên dại
  • Fall in love: Rơi vào lưới tình, đã yêu một ai đó.
  • Sentimental: Tình cảm, cảm động.
  • Dreamy: Mơ mộng, ảo ảnh.
  • Passionate: Nồng nhiệt, mãnh liệt.
  • Emotional: Cảm động, cảm xúc.
  • Tender: Dịu dàng, nhẹ nhàng.
  • Poetic: Thơ mộng, tưởng tượng.
  • Hopeful: Đầy hy vọng, mong chờ.
Si tình trong tiếng anh là lovesick
Si tình trong tiếng anh là lovesick

10 câu ví dụ tiếng Anh về “Si tình” có dịch nghĩa

1. She became lovesick after her breakup, spending days in bed pining for her lost love.

Dịch: Cô trở nên tương tư sau khi chia tay, nằm trên giường nhiều ngày để tiếc nuối cho tình yêu đã mất của mình.

2. He couldn’t concentrate on anything else; he was lovesick and consumed by thoughts of her.

Dịch: Anh không thể tập trung vào bất cứ điều gì khác; anh ấy yêu và bị tiêu hao bởi những suy nghĩ về cô ấy

3. The lovesick poet poured his heart out into his verses, expressing his longing and pain.

Dịch: Nhà thơ si tình đã trút hết nỗi lòng vào những vần thơ, bày tỏ nỗi khao khát, nỗi đau.

4. She looked pale and tired, the image of a lovesick woman who couldn’t sleep for nights.

Dịch: Cô ấy trông tái mét và mệt mỏi, hình ảnh của một người phụ nữ si tình không thể ngủ suốt đêm.

5. His lovesickness made him write countless letters to her, hoping she would understand his feelings.

Dịch: Nỗi nhớ tình yêu khiến anh viết vô số lá thư cho cô, mong cô có thể hiểu được tình cảm của anh.

6. She felt lovesick every time she saw him with another woman, knowing she could never have him.

Dịch: Cô ấy cảm thấy tương tự mỗi khi nhìn thấy anh ấy với một người phụ nữ khác, biết rằng cô ấy sẽ không bao giờ có được anh.

7. His lovesickness was evident in his eyes, which were filled with longing and sadness whenever her name was mentioned.

Dịch: Sự tương tư hiện rõ trong đôi mắt anh, đầy khao khát và buồn bã mỗi khi nhắc đến tên cô.

8. She felt like a lovesick teenager again, unable to focus on anything but thoughts of him.

Dịch: Cô lại cảm thấy mình như một thiếu niên si tình, không thể tập trung vào bất cứ điều gì ngoài những suy nghĩ về anh.

9. His friends could see the lovesick look on his face whenever he talked about her, unable to hide his feelings.

Dịch: Bạn bè của anh có thể nhìn thấy vẻ si tình trên khuôn mặt anh mỗi khi anh nói về cô, không thể che giấu cảm xúc của mình.

10. She wrote poetry in her journal, expressing her lovesickness and the ache in her heart.

Dịch: Cô làm thơ trong nhật ký, bày tỏ nỗi nhớ nhung và nỗi đau trong lòng.

XEM THÊM: Những cap, stt, câu nói tiếng Anh ngắn hay về tình yêu buồn đầy tâm trạng

Vừa rồi các bạn đã biết được si tình trong tiếng anh là gì và các câu ví dụ đi kèm có dịch nghĩa. Mong rằng bài viết trên có thể giúp bạn tìm được nguồn thông tin mà bạn muốn cũng như trau dồi thêm nhiều tự vựng tiếng Anh hữu ích cho bản thân.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM