Sắt tiếng Anh là gì?

0
654
sat

Sắt tiếng Anh là gì

Chúng ta có thể biết sắt rất phổ biến hiện nay, vật liệu này rất quan trọng trong mọi ngành xây dựng, cùng chúng tôi tìm hiểu định nghĩa sắt nhé
Sắt tiếng anh còn gọi là: iron
Sắt là một nguyên tố kim loại sắt từ dễ uốn dẻo màu trắng dễ uốn với ký hiệu Fe và số nguyên tử 26, ​​xuất hiện chủ yếu ở haematite và Magnetite. Nó được sử dụng rộng rãi cho các mục đích kết cấu và kỹ thuật.
sat

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh.

bệnh gỉ sắt: rust
Bi sắt: petanque
bình điện sắt-kền: Edison accumulator
bọc bằng dây sắt: wire
bọc sắt: armour, armoured, iron, ironclad, plate, plated
buộc bằng dây sắt: wire
bức màn sắt: Iron Curtain, iron curtain
cầm sắt: conjugal harmony
Mua bán sắt vụn:  scrap metal trading
cầu sắt: drawbridge
cây cỏ sắt: lousewort
chấn song sắt:grid
chất sắt điện: ferroelectric, ferroelectric material
chất sinh sắt: chromosome
chỏm mũ sắt: crest
chốt sắt hình S: linchpin
có bàn tay sắt: iron-handed
có bọc sắt: armour-clad
có chất sắt: chalybeate, ferrifeous
có hàm sắt: iron-jawed
có lưới sắt: grilled
có sắt: ferric, ferrifeous
cọc sắt: rye-peck
dấu sắt nung: brand
Dự án đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh City Metro
Ga đường sắt: train station
Giao thông đường sắt: rail transport
Thu mua phế liệu sắt: Purchasing scrap iron
giáp vỏ sắt: armour
giống như sắt: ironlike
giùi khoan sắt: dolly
hợp kim sắt: ferro-alloy
két sắt: box, safe
khoa sắt: ferromagnetism
không có bản sắt: characterless
không có đường sắt: trainless
khung lưới sắt: portcullis
lắp cựa sắt: spur
lòng dạ sắt đá: hard-hearted

xem thêm tại: công ty mua sắt vụn phế liệu

LEAVE A REPLY