Home Học tiếng Anh Sắp Xếp Đồ Đạc Tiếng Anh Là Gì?

Sắp Xếp Đồ Đạc Tiếng Anh Là Gì?

Sắp Xếp Đồ Đạc Tiếng Anh Là Gì?

Sắp xếp đồ đạc tiếng Anh gọi là arrange furnitures
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Sắp xếp đồ đạc có thể bạn quan tâm:

  • Electric fire /ɪˌlek.trɪk ˈhiː.t̬ɚ/: lò sưởi điện
  • Games console /ˈɡeɪm ˌkɑːn.soʊl/: máy chơi điện tử
  • Gas fire /ˌɡæs ˈfaɪr/: lò sưởi ga
  • Hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi
  • Alarm clock /əˈlɑːrm ˌklɑːk/: đồng hồ báo thức
  • Bathroom scales /ˈbæθ.ruːm skeɪl/: cân sức khỏe
  • Blu-ray player: đầu đọc đĩa Blu-ray
  • CD player: máy chạy CD
  • DVD player: máy chạy DVD
  • Dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/: Máy rửa bát
  • Iron /aɪrn/: bàn là
  • Lamp /læmp/: đèn bàn
  • Radiator /ˈreɪ.di.eɪ.tər/: lò sưởi

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Sắp xếp đồ đạc tiếng Anh là gì?.

Lê Anh Tiến là người sáng lập và chủ biên của trang web JES.EDU.VN. Từ năm 2011 tới nay ông làm việc trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh và công nghệ thông tin. Quý đọc giả nếu có góp ý hoặc phản ánh vui lòng liên hệ qua fanpage của JES tại https://www.facebook.com/jes.edu.vn