Home Học tiếng Anh Sáng chế tiếng Anh là gì?

Sáng chế tiếng Anh là gì?

Sáng chế tiếng Anh là gì?

Sáng chế tiếng Anhinvent.
Bên dưới là những từ vựng liên quan đến từ Sáng chế tiếng Anh có thể bạn quan tâm:

  • Bằng sáng chế (tiếng Anh là patent)
  • Cái sáng chế ra (tiếng Anh là contrivance)
  • Cấp bằng (tiếng Anh là to grant)
  • Cấp bằng sáng chế (tiếng Anh là patent/take out a patent)
  • Có tài sáng chế (tiếng Anh là inventive)
  • Có thể sáng chế (tiếng Anh là devisable)
  • Để sáng chế (tiếng Anh là inventive)
  • Nguồn sáng chế (tiếng Anh là mint)
  • Người sáng chế ra (tiếng Anh là contriver)
  • Óc sáng chế (tiếng Anh là inventional)
  • Sáng chế tài tình (tiếng Anh là dodge)

Hi vọng bài viết trên đã giúp các bạn giải đáp câu hỏi Sáng chế tiếng Anh là gì ở đầu bài.

Lê Anh Tiến là người sáng lập và chủ biên của trang web JES.EDU.VN. Từ năm 2011 tới nay ông làm việc trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh và công nghệ thông tin. Quý đọc giả nếu có góp ý hoặc phản ánh vui lòng liên hệ qua fanpage của JES tại https://www.facebook.com/jes.edu.vn