Home Học tiếng Anh Từ điển Rối loạn nội tiết tố tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Rối loạn nội tiết tố tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “rối loạn nội tiết tố” được định nghĩa là “Hormonal disorders”.
Rối loạn nội tiết tố là tình trạng các hormone được sinh ra bất thường, có thể là quá ít hoặc quá nhiều.
Phiên âm cách đọc: Hormonal disorders.
– Theo US: /ˈhɔː.məʊ.nəl dɪˈsɔː.dər/
– Theo UK: /ˈhɔːr.moʊ.nəl dɪˈsɔːr.dɚ/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến rói loạn nội tiết tố.

  • Hormonal Imbalance:  Sự mất cân bằng hormone
  • Hyperthyroidism /ˌhaɪ.pərˈθaɪ.rɔɪˌdɪzəm/: Tăng chức năng giáp
  • Diabetes /ˌdaɪ.əˈbiː.t̬ɪs/: Tiểu đường
  • Thyroiditis /ˌθaɪ.rɔɪˈdaɪ.t̬ɪs/: Viêm giáp

3 Câu có chứa từ Hormonal disorders trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. Hormonal disorders, such as hypothyroidism, can lead to fatigue, weight gain, and cold intolerance.
    => Rối loạn nội tiết, như thiếu hoạt động tuyến giáp, có thể dẫn đến mệt mỏi, tăng cân và không chịu lạnh.
  2. Adolescents may experience hormonal disorders during puberty, causing acne and mood swings.
    => Thanh thiếu niên có thể trải qua rối loạn nội tiết tố trong thời kỳ dậy thì, gây nên mụn trứng cá và thay đổi tâm trạng.
  3. Treatment for hormonal disorders often involves medication and lifestyle modifications.
    => Điều trị cho rối loạn nội tiết tố thường bao gồm việc sử dụng thuốc và điều chỉnh lối sống.

Trên đây là bài viết của mình về rối loạn nội tiết tố (Hormonal disorders) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ rối loạn nội tết tố trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM