Rỉ sét trong tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

0
429
Rỉ sét trong tiếng Anh là gì - 1 số ví dụ

Rỉ sét trong tiếng Anh là gì? Muốn biết từ này tiếng Anh viết thế nào, phát âm ra sao,… và những thông tin liên quan khác thì đọc ngay bài viết này nhé!

Ý nghĩa Ví dụ
Rust rỉ sét The old padlock was red with rust.

Theo từ điển Oxford, không có sự khác biệt khi phát âm từ này dù là trong tiếng Anh – Anh (BrE) hay Anh – Mỹ (NAmE), cụ thể như sau:

  • Rust/rʌst/

Dưới đây là một vài ví dụ mà các bạn có thể tham khảo để hiểu rõ hơn cách dùng và vị trí của từ trong câu:

  1. Though gold and silver do not rust, if we were to hoard them, they would be as valueless as things that have rusted. (Dù vàng bạc không bị rỉ sét, nhưng nếu chúng ta cất giấu nó, nó sẽ vô ích cũng như những vật bị rỉ sét)
  2. Mars used to have a wetter past, and when water had enough energy, it broke up into hydrogen and oxygen, and hydrogen being so light, it escaped into space, and the oxygen that was left oxidized or rusted the ground, making that familiar rusty red color that we see. (Sao Hỏa từng có một thời ẩm ướt, và khi nước có đủ năng lượng, nó sẽ giải phóng lượng hidro và oxi, bởi hidro quá nhẹ nên nó thoát ra ngoài không gian, còn lại là khí oxi oxi hóa hoặc rỉ sét mặt đất, dẫn đến việc chúng ta thấy được cái màu đỏ rỉ sét quen thuộc ấy)

Mong rằng phần dịch nghĩa và ví dụ trên đã giúp các bạn trả lời câu hỏi rỉ sét trong tiếng Anh là gì.