Quét mạng nhện tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

0
2854
Quét mạng nhện tiếng Anh là gì - 1 số ví dụ

Quét mạng nhện tiếng Anh là gì? Muốn biết từ này tiếng Anh viết thế nào, phát âm ra sao hay cách dùng, vị trí của từ trong câu,… thì đừng bỏ qua bài viết này của JES nhé!

Ý nghĩa Ví dụ
Sweep away/Clear out the cobwebs quét mạng nhện It’s time to open the windows, clear out the
cobwebs, and sweep away whatever has been blocking your dreams!”

Thực tế, khi dịch từ này sang tiếng Anh, chúng ta phải dùng collocation. Collocation là cách thức các từ kết hợp với nhau trong một ngôn ngữ, cụ thể ở đây là tiếng Anh, nhằm tạo ra lời nói và câu viết tự nhiên. Vì vậy việc lựa chọn đúng cụm từ giúp người học diễn đạt cách tự nhiên và dễ hiểu như người bản xứ. Collocation sử dụng nhiều sẽ thành thạo mà không cần phải học nằm lòng.
Có sự khác biệt khi phát âm các cụm từ này theo tiếng Anh – Anh (BrE) và Anh – Mỹ (NAmE), cụ thể theo từ điển như sau:

  • Sweep away:/swiːp/ /əˈweɪ/
  • Clear out:  /klɪə(r)/ (BrE) hay /klɪr/ (NAmE)
  • Cobweb/ˈkɒbweb/ (BrE) hay /ˈkɑːbweb/ (NAmE)

Dưới đây là một số ví dụ minh họa giúp các bạn hiểu rõ hơn cách dùng và vị trí của từ trong câu:

  1. Marie has not played the piano in 10 years. When she sat down to play yesterday, she had to clear out the cobwebs before she could play a song. (Marie đã không chơi piano trong 10 năm. Khi cô ấy chơi lại vào hôm qua, cô ấy đã phải dọn sạch mạng nhện trước khi có thể đánh một bản nhạc)
  2. When a room goes untouched for many years, spiders make cobwebs. When we want to use the room again, we have to sweep away the cobwebs and clean the room first. (Khi một căn phòng không được sử dụng trong nhiều năm, nhện sẽ đóng đô ở đó. Muốn sử dụng lại căn phòng, chúng ta phải quét mạng nhệnh và dọn dẹp lại trước)

Mong rằng bài viết đã giúp các bạn trả lời câu hỏi quét mạng nhện tiếng Anh là gì ở đầu bài.

5/5 - (100 bình chọn)