Quạt tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

0
1417
quạt tiếng anh là gì

Nhắc đến từ vựng trong lĩnh vực nội thất không thể không nhắc đến quạt. Từ Quạt được xuất hiện khá nhiều trong những đoạn hội thoại bằng tiếng Anh. Hãy cùng JES tìm hiểu tất tần tật về từ này nhé.
Đầu tiên là định nghĩa, cách phát âm của từ quạt trong tiếng anh:

Tiếng Anh Phát âm
Máy quạt fan /fæn/

Với từ này, cách phát âm Anh-Anh và Anh-Mỹ là giống nhau nên sẽ dễ dàng cho bạn học.
Theo định nghĩa của từ điển Cambridge, từ quạt được định nghĩa như sau: an electric device with blades that turn quickly, used to move the air around và tiếng việt có nghĩa là: một thiết bị điện có các cánh quay nhanh, được sử dụng để di chuyển không khí xung quanh.
Từ này được sử dụng như một danh từ trong tiếng Anh và dưới đây là ví dụ về cách dùng của từ này:

  • There was no air conditioning, just a ceiling fan turning slowly.

Nghĩa tiếng việt: Không có máy lạnh, chỉ có một cái quạt trần quay chậm.
Hi vọng với những kiến thức vừa rồi sẽ giúp bạn trong việc học tiếng Anh.

5/5 - (100 bình chọn)