Home Học tiếng Anh Quản Lý Kho Tiếng Anh Là Gì?

Quản Lý Kho Tiếng Anh Là Gì?

Quản Lý Kho Tiếng Anh Là Gì?

Quản lý kho tiếng Anh gọi là inventory management
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Quản lý kho có thể bạn quan tâm:

  • DET (detention) /dɪˈtenʃn/ (n): phí lưu kho
  • DEM (demurrage) /dɪˈmɝː.ɪdʒ/ (n): phí lưu bãi
  • Waybill /’weɪb ɪl/ (n): vận đơn
  • Material /məˈtɪriəl/ (n): nguyên vật liệu
  • Goods /ɡʊdz/ (n): hàng hóa
  • Post goods receipt /poʊst//ɡʊdz/ /rɪˈsiːt/ (v): nhập hàng lên hệ thống
  • Cost /kɔːst/ (n): chi phí
  • Maintenance cost /ˈmeɪntənəns/ /kɔːst/ (n): chi phí bảo dưỡng
  • Warranty cost /ˈwɔːrənti/ /kɔːst/ (n): chi phí bảo hành
  • Cargo /ˈkɑːrɡoʊ/ (n): hàng hóa ( trên tàu)
  • Order /ˈɔːrdər/ (n): đơn hàng
  • Contract /ˈkɑːntrækt/ (n): hợp đồng
  • Equipment /ɪˈkwɪpmənt/ (n): thiết bị
  • Warehouse card /ˈwerhaʊs/ /kɑːrd/ (n): thẻ kho

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Quản lý kho tiếng Anh là gì?.

Lê Anh Tiến là người sáng lập và chủ biên của trang web JES.EDU.VN. Từ năm 2011 tới nay ông làm việc trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh và công nghệ thông tin. Quý đọc giả nếu có góp ý hoặc phản ánh vui lòng liên hệ qua fanpage của JES tại https://www.facebook.com/jes.edu.vn