Quản Lý Kho Tiếng Anh Là Gì?

0
211

Quản lý kho tiếng Anh gọi là inventory management

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Quản lý kho có thể bạn quan tâm:

  • DET (detention) /dɪˈtenʃn/ (n): phí lưu kho
  • DEM (demurrage) /dɪˈmɝː.ɪdʒ/ (n): phí lưu bãi
  • Waybill /’weɪb ɪl/ (n): vận đơn
  • Material /məˈtɪriəl/ (n): nguyên vật liệu
  • Goods /ɡʊdz/ (n): hàng hóa
  • Post goods receipt /poʊst//ɡʊdz/ /rɪˈsiːt/ (v): nhập hàng lên hệ thống
  • Cost /kɔːst/ (n): chi phí
  • Maintenance cost /ˈmeɪntənəns/ /kɔːst/ (n): chi phí bảo dưỡng
  • Warranty cost /ˈwɔːrənti/ /kɔːst/ (n): chi phí bảo hành
  • Cargo /ˈkɑːrɡoʊ/ (n): hàng hóa ( trên tàu)
  • Order /ˈɔːrdər/ (n): đơn hàng
  • Contract /ˈkɑːntrækt/ (n): hợp đồng
  • Equipment /ɪˈkwɪpmənt/ (n): thiết bị
  • Warehouse card /ˈwerhaʊs/ /kɑːrd/ (n): thẻ kho

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Quản lý kho tiếng Anh là gì?.