Home Học tiếng Anh Ngữ pháp Tiếng Anh Quá khứ của Foresee là gì?

Quá khứ của Foresee là gì?

Quá khứ của Foresee là gì?

Động từ Foresee là động từ được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp, trong học tập, trong các bài kiểm tra,…. Đồng thời Foresee còn là một động từ bất quy tắc rất thường gặp và không tuân theo quy tắc thông thường khi chia thì. Vậy quá khứ của Foresee là gì? Chia thì với động từ Foresee sao cho đúng? Mọi thắc mắc đều được chúng tôi giải đáp trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của động từ Foresee là gì?

Động từQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa của động từ
foreseeforesawforeseenthấy trước

Ví dụ:

  • I don’t foresee any difficulties so long as we keep within budget.
  • He foresaw the need for cars that would be less polluting.
  • She could not have foreseen the consequences of turning down the job offer.

Quá khứ của Foresee là gì?

Cách chia động từ với Foresee

Bảng chia động từ
SốSố itSố nhiều
NgôiIYouHe/She/ItWeYouThey
Hiện tại đơnforeseeforeseeforeseesforeseeforeseeforesee
Hiện tại tiếp diễnam foreseeingare foreseeingis foreseeingare foreseeingare foreseeingare foreseeing
Quá khứ đơnforesawforesawforesawforesawforesawforesaw
Quá khứ tiếp diễnwas foreseeingwere foreseeingwas foreseeingwere foreseeingwere foreseeingwere foreseeing
Hiện tại hoàn thànhhave foreseenhave foreseenhas foreseenhave foreseenhave foreseenhave foreseen
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been foreseeinghave been foreseeinghas been foreseeinghave been foreseeinghave been foreseeinghave been foreseeing
Quá khứ hoàn thànhhad foreseenhad foreseenhad foreseenhad foreseenhad foreseenhad foreseen
QK hoàn thành Tiếp diễnhad been foreseeinghad been foreseeinghad been foreseeinghad been foreseeinghad been foreseeinghad been foreseeing
Tương Laiwill foreseewill foreseewill foreseewill foreseewill foreseewill foresee
TL Tiếp Diễnwill be foreseeingwill be foreseeingwill be foreseeingwill be foreseeingwill be foreseeingwill be foreseeing
Tương Lai hoàn thànhwill have foreseenwill have foreseenwill have foreseenwill have foreseenwill have foreseenwill have foreseen
TL HT Tiếp Diễnwill have been foreseeingwill have been foreseeingwill have been foreseeingwill have been foreseeingwill have been foreseeingwill have been foreseeing
Điều Kiện Cách Hiện Tạiwould foreseewould foreseewould foreseewould foreseewould foreseewould foresee
Conditional Perfectwould have foreseenwould have foreseenwould have foreseenwould have foreseenwould have foreseenwould have foreseen
Conditional Present Progressivewould be foreseeingwould be foreseeingwould be foreseeingwould be foreseeingwould be foreseeingwould be foreseeing
Conditional Perfect Progressivewould have been foreseeingwould have been foreseeingwould have been foreseeingwould have been foreseeingwould have been foreseeingwould have been foreseeing
Present Subjunctiveforeseeforeseeforeseeforeseeforeseeforesee
Past Subjunctiveforesawforesawforesawforesawforesawforesaw
Past Perfect Subjunctivehad foreseenhad foreseenhad foreseenhad foreseenhad foreseenhad foreseen
ImperativeforeseeLet′s foreseeforesee

XEM THÊM: 12 thì trong tiếng Anh mà bạn cần biết

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM