Home Chưa phân loại Phụ Tá Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn Nhất

Phụ Tá Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn Nhất

Trong Tiếng Anh, Phụ tá được gọi là Assistant, có phiên âm cách đọc là /əˈsɪs.tənt/.

Phụ tá “Assistant” là người được tuyển dụng hoặc được chỉ định để giúp đỡ, hỗ trợ hoặc thực hiện một số nhiệm vụ nhất định cho người khác, thường là trong bối cảnh công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể. Phụ tá có thể đóng vai trò làm trợ lý cho người quản lý, làm nhiệm vụ hỗ trợ trong công việc hàng ngày hoặc giúp đỡ trong việc quản lý và thực hiện các công việc nền nhất định.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “phụ tá” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Personal Assistant: Trợ lý cá nhân
  2. Executive Assistant: Trợ lý điều hành
  3. Administrative Assistant: Trợ lý hành chính
  4. Virtual Assistant: Trợ lý ảo
  5. Research Assistant: Trợ lý nghiên cứu
  6. Teaching Assistant: Trợ giảng
  7. Sales Assistant: Trợ lý kinh doanh
  8. Medical Assistant: Trợ lý y khoa
  9. Legal Assistant: Trợ lý pháp lý
  10. Technical Assistant: Trợ lý kỹ thuật

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Assistant” với nghĩa là “phụ tá” và dịch sang tiếng Việt:

  1. She hired a personal assistant to help manage her busy schedule.
    => Cô ấy thuê một phụ tá cá nhân để giúp quản lý lịch trình bận rộn của mình.
  2. The executive assistant coordinated the logistics for the important board meeting.
    => Phụ tá điều hành đã phối hợp các chi tiết vận chuyển cho cuộc họp quan trọng của Hội đồng Quản trị.
  3. The administrative assistant is responsible for organizing office documents and maintaining files.
    => Trợ lý hành chính chịu trách nhiệm tổ chức tài liệu văn phòng và duy trì hồ sơ.
  4. My virtual assistant helps me manage emails and schedule appointments efficiently.
    => Trợ lý ảo của tôi giúp tôi quản lý email và lên lịch hẹn một cách hiệu quả.
  5. The research assistant assisted in collecting data for the scientific experiment.
    => Phụ tá nghiên cứu đã hỗ trợ trong việc thu thập dữ liệu cho thí nghiệm khoa học.
  6. The sales assistant helped organize product displays for the upcoming sales event.
    => Trợ lý kinh doanh đã giúp tổ chức trưng bày sản phẩm cho sự kiện bán hàng sắp tới.
  7. Medical assistants assist doctors in various tasks, such as taking patient vitals.
    => Phụ tá y khoa hỗ trợ bác sĩ trong các nhiệm vụ khác nhau, như đo chỉ số sức khỏe của bệnh nhân.
  8. The legal assistant drafted legal documents for the upcoming court case.
    => Phụ tá pháp lý soạn thảo văn bản pháp lý cho vụ án sắp tới.
  9. The technical assistant provided troubleshooting support for the IT department.
    => Phụ tá kỹ thuật cung cấp hỗ trợ sửa lỗi cho bộ phận Công nghệ Thông tin.
  10. The executive assistant efficiently organized the CEO’s schedule and facilitated seamless communication with stakeholders.
    => Phụ tá điều hành đã sắp xếp lịch trình của CEO một cách hiệu quả và tạo điều kiện liên lạc liền mạch với các bên liên quan.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM