Phụ lục hợp đồng tiếng anh theo mẫu cập nhật nội dung mới

0
676
Phụ lục hợp đồng tiếng anh

Bạn đang muốn tìm hiểu về phụ lục hợp đồng tiếng anh theo mẫu được cập nhật mới nhất. Đây là văn bản được lập ra để thay thế, sửa đổi bổ sung hoặc ghi nhận các thỏa thuận của bên trong hợp đồng chính về việc triển khai hợp đồng. Vậy mẫu phụ lục hợp đồng tiếng anh gồm những phần nào? Mời bạn đọc cùng tham khảo bài viết “Phụ lục hợp đồng tiếng anh theo mẫu cập nhật nội dung mới

Mẫu phụ lục hợp đồng tiếng anh hay dùng nhất

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence- Freedom- Happiness

—————o0o————-

ANNEX CONTRACT: CHANGE UNIT PRICE

No:………….

Date:…………

Party A (Seller):…………………………………………………………………………

Address:………………………………………………………………………………….

Telephone:…………………………………………………………………………………

Fax:…………………………………………………………………………………………

Represented by:………………………………………………………………………….

Party B (Buyer):………………………………………………………………………..

Address:……………………………………………………………………………………

Telephone:…………………………………………………………………………………..

Fax:………………………………………………………………………………………….

Represented by:……………………………………………………………………………

After discussion, the parties agreed to sign the annex of contract no:…….. with the change of unit price as follows:

Desciption of goods:

STT Name of commodity Quantity Unit price Changed price
1
2
3
Total

The two parties commit to implement all contents of the contract no:…………………..…, which party violates the contract will be responsible under …………………. Within the implement time of the contract, any problem arises, the two parties discuss for the settlement. Any amendment will be implemented by the annex contract signed by the two parties.

This annex is made into … copies with the same value. Each party shall keep … copy each.

Party A                                                                                                      Party B

XEM THÊM:Mẫu phụ lục hợp đồng lao động mới nhất 2020

Mẫu phụ lục hợp đồng song ngữ đúng quy định

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM)

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc (Independence – Freedom – Happiness)

———-o0o———

………….., ngày … tháng… năm….(……………., date … month … year ….)

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG (SCHEDULE OF CONTRACT)

Số……………..(number…….)

– Căn cứ theo HĐKT số…………………………………. đã ký ngày…….tháng…….năm…………….

(Pursuant to Agreement No……………… signed on……….may….)    

-Căn cứ nhu cầu thực tế 2 bên………………………………………………………….

(Base needs a 2 entity…………………………………………………………………..)

Chúng tôi gồm có (We are include):

BÊN THUÊ/MUA/SỬ DỤNG DỊCH VỤ (Bên A):

CÔNG TY(Company)…………………………Đại diện(General):………………….

Chức vụ (Position):…………………………………………………………………….

Địa chỉ(Address): …………………………………………………………………….

Điện thoại(Phone):…………………………………………………………………….

Mã số thuế(tax code):…………………………………………………………………

Fax:………………………………………………………………………………………

Số tài khoản(Account Number):……………………………………………………..

BÊN CHO THUÊ/BÁN/CUNG CẤP DỊCH VỤ (Bên B):

CÔNG TY(Company)…………………………………………………………………….

Đại diện (General):……………………………………………………………………..

Chức vụ (Position):……………………………………………………………………..

Địa chỉ(Address):……………………………………………………………………….

Điện thoại(Phone):…………………………………………………………………….

Mã số thuế(tax code):……………………………………………………………………

Fax:…………………………………………………………………………………………

Số tài khoản(Account Number):………………………………………………………..

Sau khi xem xét, thỏa thuận hai bên đã đi đến thống nhất ký Phụ lục hợp đồng dịch vụ số………về …. đối với hợp đồng đã ký số …….. , ngày…, tháng…năm…cụ thể như sau:

(After upon a comment, satisfied the two side to the end of the Journal of the end of the contract of the contract of the service …………..for an contract contract…., day …, month … year … tool as following:)

1 ……………………………………………………………………………………………….

2 ……………………………………………………………………………………………….

3 ………………………………………………………………………………………………

4 ……………………………………………………………………………………………….

Điều khoản chung(Article general):

5.1 Quyền và nghĩa vụ của mỗi bên được quy định trong hợp đồng số (rights and tasks of each party defined in the contract number):………………………………..

5.2 Phụ lục hợp đồng được lập thành mấy bản, có nội dung & giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ (Appendix is set the same items, contain the contents and the legal value as together, each party) ……………………………………………………

5.3 Phụ lục này là 1 phần không thể tách rời của HĐDV số…..và có giá trị kể từ ngày ký……….(This description is 1 section cannot be separated of the HDDV ….. and has a value since the date………)

       Đại diện bên A                                                         Đại diện bên B

         Giám đốc ký                                                              Giám đốc ký

Phụ lục hợp đồng tiếng anh mới nhất

Điều kiện để phụ lục hợp đồng tiếng anh có hiệu quả

Yêu cầu về nội dung

Theo quy định tại Điều 403 Bộ luật dân sự 2015 quy định về nội dung hợp đồng như sau:

  • Yêu cầu về hình thức của phụ lục hợp đồng
  • Hợp đồng có thể có phụ lục kèm theo để quy định  về chi tiết một số điều khoản của hợp đồng. Phụ lục hợp đồng tiếng anh có hiệu lực như hợp đồng. Nội dung của phụ lục hợp đồng không được trái với nội dung của hợp đồng.
  • Trường hợp các bên chấp nhận phụ lục hợp đồng có điều khoản trái với điều khoản trong hợp đồng thì coi như điều khoản đó trong hợp đồng đã sửa đổi.
  • Trường hợp phụ lục hợp đồng có các điều khoản trái với nội dung của điều khoản trong hợp đồng thì điều khoản này không có hiệu lực. Trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng

Phụ lục hợp đồng phải có

  • Đánh số thứ tự tăng dần theo mốc thời gian ký kết hay phát sinh hiệu lực nếu hợp đồng có nhiều phụ lục.
  • Phải có công chứng và chứng thực phụ lục hợp đồng phải tuân theo quy trình ký kết hợp đồng chính.

Số lượng phụ lục hợp đồng tối đa được phép ký kết

Trong bộ luật dân sự với bộ thương mại không có quy định số lượng phụ lục hợp đồng tiếng anh được phép ký kết để sửa đổi và bổ sung hợp đồng chính tùy vào từng công việc khác nhau sẽ có cách điều chỉnh khác nhau. Hiện nay chỉ có phụ lục hợp đồng lao động là có giới hạn về số lần ký kết phụ lục điều chỉnh thời gian của  hợp đồng lao động. Còn lại các loại hợp đồng khác các bên được tự do thỏa thuận số lượng, nội dung phụ lục hợp đồng.

Giải đáp thắc mắc về một số từ Tiếng anh xuất hiện trong phụ lục hợp đồng

  • Schedule là một danh sách hay danh mục hàng hóa, dịch vụ và một tuyên bố được đính kèm vào một tài liệu với mục đích nhằm cung cấp thông tin chi tiết về các vấn đề được đề cập trong tài liệu chính.
  • Addendum là một tài liệu hay thông tin được đính kèm, bổ sung nhằm làm rõ và chỉnh sửa hoặc chứng minh cho các thông tin trong tài liệu ban đầu
  • Appendix là một loại tài liệu bổ sung được đính kèm ở phía cuối tài liệu chính để cung cấp thêm thông tin cho phụ lục hợp đồng tiếng anh.
  • Annex là các nội dung được đính kèm vào một tài liệu hoặc báo cáo.
  • Attachment (tài liệu đính kèm) là một thuật ngữ dùng để chỉ chung bất kỳ tài liệu nào được đính kèm vào với tài liệu chính.
  • Exhibit là một tài liệu được dẫn chiếu trong hợp đồng và có chức năng xác lập khối lượng, thông số kỹ thuật của các hạng mục sẽ được giao theo hợp đồng.
  • Nếu tài liệu đính kèm có chức năng “bổ sung” vào một phần của hợp đồng và có ý nghĩa quan trọng nhằm đảm bảo hiệu lực của hợp đồng đó. Thì tài liệu đính kèm đó được xem là Appendix.

Tóm lại vấn đề

Với mẫu phụ lục hợp đồng tiếng anh và mẫu phụ lục hợp đồng song ngữ, mà chúng tôi hia sẻ ở trên. Hy vọng sẽ giúp bạn soạn được mẫu phụ lục đúng quy định.