Home Chưa phân loại Phòng Xét Nghiệm Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Đúng Nhất

Phòng Xét Nghiệm Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Đúng Nhất

Trong Tiếng Anh, Phòng xét nghiệm được gọi là Testing laboratory, có phiên âm cách đọc là /ˈtes.tɪŋ ləˈbɒr.ə.tər.i/ (UK); /ˈtes.tɪŋ ˈlæb.rə.tɔːr.i/ (US).

Phòng xét nghiệm “Testing laboratory” là một đơn vị trong hệ thống y tế hoặc nghiên cứu khoa học chuyên về việc thực hiện các loại xét nghiệm để đánh giá, kiểm tra và chẩn đoán tình trạng sức khỏe hoặc các yếu tố khác liên quan. Các xét nghiệm trong phòng xét nghiệm có thể bao gồm kiểm tra máu, xét nghiệm hóa học, xét nghiệm hình ảnh và nhiều loại khác nhau tùy thuộc vào mục đích cụ thể của phòng xét nghiệm đó.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “phòng xét nghiệm” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Testing Laboratory: Phòng Xét Nghiệm
  2. Diagnostic Testing: Xét nghiệm chẩn đoán
  3. Laboratory Equipment: Thiết bị phòng thí nghiệm
  4. Clinical Analysis: Phân tích lâm sàng
  5. Specimen Collection: Thu mẫu
  6. Quality Control: Kiểm soát chất lượng
  7. Testing Procedures: Quy trình xét nghiệm
  8. Pathology Laboratory: Phòng Xét nghiệm bệnh lý
  9. Molecular Testing: Xét nghiệm phân tử
  10. Research Laboratory: Phòng thí nghiệm nghiên cứu

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Testing laboratory” với nghĩa là “phòng xét nghiệm” và dịch sang tiếng Việt:

  1. We sent the samples to the testing laboratory for analysis.
    => Chúng tôi đã gửi mẫu đến phòng xét nghiệm để phân tích.
  2. The testing laboratory is equipped with state-of-the-art technology.
    => Phòng xét nghiệm được trang bị công nghệ hiện đại.
  3. Researchers conduct experiments in the testing laboratory to gather data.
    => Các nhà nghiên cứu thực hiện các thí nghiệm trong phòng xét nghiệm để thu thập dữ liệu.
  4. The testing laboratory plays a crucial role in medical diagnostics.
    => Phòng xét nghiệm đóng vai trò quan trọng trong chẩn đoán y học.
  5. Strict quality control measures are implemented in the testing laboratory.
    => Các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt được thực hiện trong phòng xét nghiệm.
  6. Patients’ blood samples are processed in the testing laboratory for various tests.
    => Mẫu máu của bệnh nhân được xử lý trong phòng xét nghiệm cho các loại xét nghiệm khác nhau.
  7. The testing laboratory adheres to international standards for accuracy and reliability.
    => Phòng xét nghiệm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về độ chính xác và độ tin cậy.
  8. New equipment has been installed in the testing laboratory to enhance efficiency.
    => Thiết bị mới đã được lắp đặt trong phòng xét nghiệm để tăng cường hiệu suất.
  9. The results from the testing laboratory are critical for making informed medical decisions.
    => Kết quả từ phòng thí nghiệm xét nghiệm rất quan trọng để đưa ra quyết định y tế sáng suốt.
  10. Samples must be properly labeled before being submitted to the testing laboratory.
    => Mẫu cần được đánh dấu đúng cách trước khi nộp vào phòng xét nghiệm.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM