Home Chưa phân loại Phòng Khám Mắt Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Phòng Khám Mắt Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Trong Tiếng Anh, Phòng khám mắt được gọi là Eye clinic, có phiên âm cách đọc là /aɪ ˈklɪn.ɪk/ (US).

Phòng khám mắt “Eye clinic” là nơi chuyên cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và kiểm tra mắt. Ở phòng khám mắt, các chuyên gia mắt thường thực hiện các loại kiểm tra, chuẩn đoán các vấn đề về tầm nhìn và đề xuất các giải pháp hoặc điều trị phù hợp.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “phòng khám mắt” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Eye Specialist: Chuyên gia mắt
  2. Eye Examination: Kiểm tra mắt
  3. Vision Test: Kiểm tra thị lực
  4. Eye Health: Sức khỏe mắt
  5. Ophthalmologist: Bác sĩ mắt
  6. Optometrist: Chuyên gia kính cận thị
  7. Eyeglasses Prescription: Đơn kê kính
  8. Eye Care: Chăm sóc mắt
  9. Ocular Health: Sức khỏe nhãn khoa
  10. Optical Shop: Cửa hàng kính cận thị

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Eye clinic” với nghĩa là “phòng khám mắt” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I have an appointment at the eye clinic to get my vision checked.
    => Tôi có cuộc hẹn tại phòng khám mắt để kiểm tra thị lực.
  2. The eye clinic provides comprehensive services, including eye examinations and prescription eyewear.
    => Phòng khám mắt cung cấp các dịch vụ toàn diện, bao gồm khám mắt và kính mắt theo toa.
  3. People with visual impairments can find support and solutions at the eye clinic.
    => Người có khuyết tật thị giác có thể tìm thấy sự hỗ trợ và giải pháp tại phòng khám mắt.
  4. The ophthalmologist at the eye clinic diagnosed my condition and recommended treatment.
    => Bác sĩ nhãn khoa tại phòng khám mắt chẩn đoán tình trạng của tôi và đề xuất phương pháp điều trị.
  5. Regular visits to the eye clinic are crucial for maintaining good eye health.
    => Việc đến thăm định kỳ phòng khám mắt là quan trọng để duy trì sức khỏe mắt tốt.
  6. The eye clinic is equipped with advanced technology for precise eye examinations.
    => Phòng khám mắt được trang bị công nghệ tiên tiến để thực hiện kiểm tra mắt chính xác.
  7. The friendly staff at the eye clinic made my visit comfortable and informative.
    => Các nhân viên thân thiện tại phòng khám mắt đã giúp chuyến thăm của tôi trở nên thoải mái và mang lại nhiều thông tin bổ ích.
  8. My new glasses from the eye clinic have greatly improved my vision.
    => Cặp kính mới từ phòng khám mắt đã cải thiện đáng kể thị lực của tôi.
  9. The optometrist at the eye clinic explained my eye prescription in detail.
    => Bác sĩ nhãn khoa tại phòng khám mắt giải thích kỹ về đơn thuốc mắt của tôi.
  10. Children should have regular check-ups at the eye clinic to detect any vision issues early.
    => Trẻ nên được khám mắt thường xuyên tại phòng khám mắt để phát hiện sớm các vấn đề về thị lực.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM