Home Chưa phân loại Phòng Khám Bệnh Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn Nhất

Phòng Khám Bệnh Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn Nhất

Trong Tiếng Anh, Phòng khám bệnh được gọi là Clinic, có phiên âm cách đọc là /ˈklɪn.ɪk/.

Phòng khám bệnh “Clinic” là nơi cung cấp dịch vụ y tế cơ bản và kiểm tra sức khỏe cho các bệnh nhân không yêu cầu nằm viện. Phòng khám bệnh thường tập trung vào các dịch vụ như khám bệnh định kỳ, tư vấn sức khỏe và cấp phát thuốc.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “phòng khám bệnh” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Clinic: Phòng khám
  2. Medical Clinic: Phòng khám y tế
  3. Health Clinic: Phòng khám sức khỏe
  4. Outpatient Clinic: Phòng khám ngoại trú
  5. Dental Clinic: Phòng khám nha khoa
  6. Eye Clinic: Phòng khám mắt
  7. Walk-in Clinic: Phòng khám không cần hẹn trước
  8. Community Clinic: Phòng khám cộng đồng
  9. Urgent Care Clinic: Phòng khám cấp cứu
  10. Reproductive Health Clinic: Phòng khám sức khỏe sinh sản

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Clinic” với nghĩa là “phòng khám bệnh” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I have an appointment at the medical clinic for my annual check-up.
    => Tôi có cuộc hẹn tại phòng khám bệnh y tế để kiểm tra hàng năm.
  2. The dental clinic is offering free check-ups for children this month.
    => Phòng khám bệnh nha khoa đang cung cấp kiểm tra miễn phí cho trẻ em trong tháng này.
  3. She visited the eye clinic to get her vision checked and get a new prescription for glasses.
    => Cô đến phòng khám bệnh mắt để kiểm tra thị lực và nhận đơn thuốc mới cho kính.
  4. The walk-in clinic is convenient for minor illnesses that don’t require an appointment.
    => Phòng khám bệnh đa khoa thuận tiện cho những bệnh nhẹ không cần hẹn trước.
  5. Our community clinic provides affordable healthcare services to residents in the area.
    => Phòng khám bệnh cộng đồng của chúng tôi cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải chăng cho cư dân trong khu vực.
  6. If you have an urgent medical issue, please go to the nearest urgent care clinic.
    => Nếu bạn có vấn đề y tế cấp bách, hãy đến phòng khám cấp cứu gần nhất.
  7. The reproductive health clinic offers counseling and services for family planning.
    => Phòng khám bệnh sức khỏe sinh sản cung cấp tư vấn và dịch vụ về kế hoạch gia đình.
  8. Patients at the outpatient clinic can receive treatment without being admitted to the hospital.
    => Bệnh nhân tại phòng khám bệnh ngoại trú có thể nhận điều trị mà không cần nhập viện.
  9. The health clinic provides vaccinations to protect the community from preventable diseases.
    => Phòng khám bệnh sức khỏe cung cấp tiêm phòng để bảo vệ cộng đồng khỏi các bệnh có thể phòng ngừa được.
  10. She works at the medical clinic as a nurse, assisting in patient care and administering medications.
    => Cô ấy làm việc tại phòng khám bệnh y tế với vai trò y tá, hỗ trợ chăm sóc bệnh nhân và quản lý thuốc.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM