Phiếu Xuất Kho Tiếng Anh Là Gì?

0
833

Phiếu xuất kho tiếng Anh gọi là delivery bill
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Phiếu xuất kho có thể bạn quan tâm:

  • Multimodal/Combined transport operation = MTO/CTO: Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
  • NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
  • Named cargo container: công-te-nơ chuyên dụng
  • National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia
  • Nature of goods: Biên bản tình trạng hàng hóa
  • Negotiable: chuyển nhượng được
  • Negotiate/negotiation: đàm phán
  • Negotiating bank/negotiation: ngân hàng thương lượng/thương lượng thanh toán (chiết khấu)
  • Net weight: khối lượng tịnh
  • Nominated Bank :Ngân hàng được chỉ định
  • Nominated: hàng chỉ định
  • Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Người vận tải công cộng không tàu

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Phiếu xuất kho tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)