Phí Vận Chuyển Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

0
406
phí vận chuyển hàng hóa

Phí vận chuyển hàng hóa tiếng Anh gọi là cost of shipping

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Phí vận chuyển hàng hóa có thể bạn quan tâm:

  • International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế
  • Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL
  • BAF (Bunker Adjustment Factor):Phụ phí biến động giá nhiên liệu
  • CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
  • Emergency Bunker Surcharge (EBS): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)
  • Peak Season Surcharge (PSS):Phụ phí mùa cao điểm.
  • GRI (General Rate Increase):phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao điểm)
  • PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng
  • SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez
  • COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Phí vận chuyển hàng hóa tiếng Anh là gì?.