Home Học tiếng Anh Từ điển Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh “phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ” là “cosmetic surgery

Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ là quá trình sử dụng các kỹ thuật phẫu thuật để cải thiện ngoại hình và hình dáng của người mổ, nhằm đạt được mục tiêu làm đẹp và tối ưu hóa hình thể theo ý muốn của bệnh nhân.

Phiên âm cách đọccosmetic surgery(noun ):

  1. Theo UK: /kɒzˌmet.ɪk ˈsɜː.dʒər.i/
  2. Theo US: /kɑːzˌmet̬.ɪk ˈsɝː.dʒɚ.i/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ

  • Rhinoplasty  /ˌraɪnoʊˈplæsti/ : Phẫu thuật mũi
  • Breast Augmentation  /brɛst ɔːɡmɛnˈteɪʃən/ : Phẫu thuật nâng ngực
  • Liposuction  /ˌlɪpəˈsʌkʃən/ : Phẫu thuật hút mỡ
  • Botox  /ˈboʊtɑːks/ : Botox
  • Facelift  /ˈfeɪslɪft/ : Phẫu thuật làm săn chắc khuôn mặt
  • Tummy Tuck  /ˈtʌmi tʌk/ : Phẫu thuật chỉnh hình bụng
  • Filler  /ˈfɪlər/ : Chất làm đầy (thường làm filler cho mô mặt)
  • Cosmetic Surgeon  /kɒzˈmɛtɪk ˈsɜːrdʒən/ : Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
  • Scar Revision  /skɑːr rɪˈvɪʒən/ : Sửa chữa vết sẹo
  • Double Eyelid Surgery  /ˈdʌbl ˈaɪlɪd ˈsɜːrdʒəri/ : Phẫu thuật làm đôi mí mắt

8 câu có chứa từcosmetic surgery với nghĩa là phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ được dịch ra tiếng Việt.

  1. She underwent cosmetic surgery to enhance her facial features and boost her self-confidence.=> Cô ấy đã trải qua phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ để cải thiện đặc điểm khuôn mặt và tăng cường lòng tự tin.
  2. Cosmetic surgery offers various procedures, from rhinoplasty to liposuction, to enhance one’s appearance.=> Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ cung cấp nhiều phương pháp khác nhau, từ phẫu thuật mũi đến hút mỡ, để cải thiện vẻ ngoại hình.
  3. The decision to undergo cosmetic surgery should be carefully considered, weighing the benefits and potential risks.=> Quyết định trải qua phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ cần được xem xét cẩn thận, cân nhắc giữa những lợi ích và rủi ro tiềm ẩn.
  4. Many celebrities openly discuss their experiences with cosmetic surgery and the transformations it brought to their lives.=> Nhiều người nổi tiếng mở cửa sổ để thảo luận về trải nghiệm của họ với phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ và sự biến đổi nó mang lại cho cuộc sống của họ.
  5. Cosmetic surgery is not just about physical changes; it can also have a positive impact on mental well-being.=> Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ không chỉ liên quan đến các thay đổi về thể chất; nó cũng có thể tạo ra tác động tích cực đối với tâm lý.
  6. The cosmetic surgeon specializes in procedures that aim to enhance and refine the natural beauty of the individual.=> Bác sĩ phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ chuyên nghiệp trong các phương pháp nhằm cải thiện và làm tinh tế vẻ đẹp tự nhiên của cá nhân.
  7. Before opting for cosmetic surgery, it is essential to have a thorough consultation with a qualified surgeon to discuss expectations and outcomes.=> Trước khi chọn phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ, quan trọng để có cuộc thảo luận toàn diện với một bác sĩ phẫu thuật có chuyên môn để thảo luận về kỳ vọng và kết quả.
  8. The advancements in cosmetic surgery techniques have made procedures safer, more efficient, and with reduced recovery times.=> Những tiến bộ trong các kỹ thuật phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đã làm cho các thủ tục trở nên an toàn hơn, hiệu quả hơn và thời gian phục hồi giảm đi.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ “. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM