Phạt tiền tiếng Anh là gì

0
5945
Phạt tiền tiếng Anh là gì

Phạt tiền tiếng Anh là fine.
Phạt tiền là buộc người bị kết án phải nộp sung quỹ Nhà nước khoản tiền nhất định hoặc dùng tiền làm phương tiện hoạt động. Hình phạt tiền có thể được áp dụng là hình phạt bổ sung cho các hình phạt chính nhằm hỗ trợ cho các hình phạt chính đó.
Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến phạt tiền:

  • Truy cứu trách nhiệm (tiếng Anh là bring into account)
  • Phạt hành chính (tiếng Anh là administrative sanction/punishment)
  • Thủ tục hành chính (tiếng Anh là administrative formalities)
  • Luật Dân sự (tiếng Anh là Civil Law)
  • Luật Thương mại (tiếng Anh là Commercial Law hay Law on Commerce)
  • Luật Giao thông (tiếng Anh là Traffic Law hay Traffic Rules)
  • Ủy quyền (tiếng Anh là authorize hay depute)
  • Giấy ủy quyền (tiếng Anh là power of attorney)
  • Đơn khởi kiện (tiếng Anh là lawsuit petition)
  • Khởi kiện (tiếng Anh là file a lawsuit (against somebody))
  • Giấy phép kinh doanh (tiếng Anh là business license)
  • Tài sản (tiếng Anh là property)
  • Dân sự (tiếng Anh là civil)
5/5 - (100 bình chọn)