Home Chưa phân loại Ống Nghe Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Ống Nghe Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Trong Tiếng Anh, Ống nghe được gọi là Stethoscope, có phiên âm cách đọc là /ˈsteθ.ə.skəʊp/ (UK); /ˈsteθ.ə.skoʊp/ (US).

Ống nghe “Stethoscope” là một công cụ chẩn đoán quan trọng được sử dụng bởi các chuyên gia y tế, đặc biệt là bác sĩ và y tá. Ống nghe được sử dụng để nghe nhịp tim của bệnh nhân, đánh giá tần suất, nhịp và âm thanh không bình thường hay các cơ quan bên trong như dạ dày và ruột,…

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “ống nghe” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Electronic Stethoscope: Ống nghe điện tử.
  2. Cardiology Stethoscope: Ống nghe chuyên khoa tim mạch.
  3. Pediatric Stethoscope: Ống nghe chuyên khoa nhi khoa.
  4. Dual-Head Stethoscope: Ống nghe hai đầu.
  5. Classic Stethoscope: Ống nghe cổ điển.
  6. Fetal Stethoscope: Ống nghe thai nhi.
  7. Sprague Rappaport Stethoscope: Ống nghe loại Sprague Rappaport.
  8. Littmann Stethoscope: Ống nghe thương hiệu Littmann.
  9. Nurse Stethoscope: Ống nghe cho y tá.
  10. Vet Stethoscope: Ống nghe cho bác sĩ thú y.

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Stethoscope” với nghĩa là “ống nghe” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The doctor placed the stethoscope on the patient’s chest to listen to the heartbeat.
    => Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực của bệnh nhân để nghe nhịp tim.
  2. The nurse uses the stethoscope to assess the sounds of the patient’s respiration.
    => Y tá sử dụng ống nghe để đánh giá âm thanh của sự hô hấp của bệnh nhân.
  3. The electronic stethoscope helps the doctor enhance listening capabilities during examinations.
    => Ống nghe điện tử giúp bác sĩ cải thiện khả năng nghe trong quá trình kiểm tra.
  4. The doctor uses a cardiology stethoscope to check the sounds of the heart.
    => Bác sĩ sử dụng ống nghe chuyên khoa tim mạch để kiểm tra âm thanh của tim.
  5. Patients feel reassured when the doctor uses a stethoscope to assess their health.
    => Bệnh nhân cảm thấy an tâm khi bác sĩ sử dụng ống nghe để đánh giá sức khỏe của họ.
  6. The nurse equips herself with a high-quality stethoscope to enhance patient care quality.
    => Y tá trang bị cho mình một ống nghe chất lượng cao để cải thiện chất lượng chăm sóc bệnh nhân.
  7. The doctor masterfully uses the stethoscope to provide accurate diagnoses.
    => Bác sĩ nắm vững cách sử dụng ống nghe để đưa ra chẩn đoán chính xác.
  8. Pediatric stethoscopes are specially designed for use with children.
    => Ống nghe dành cho nhi khoa được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho trẻ em.
  9. A high-quality stethoscope can enhance the accuracy of medical listening procedures.
    => Một chiếc ống nghe chất lượng có thể làm tăng độ chính xác của quá trình lắng nghe y tế.
  10. The veterinarian uses a stethoscope to listen to the sounds from the animal’s heart and lungs.
    => Bác sĩ thú y sử dụng ống nghe để nghe âm thanh từ tim và phổi của động vật.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM