Home Học tiếng Anh Từ điển Nội tiết tố tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Nội tiết tố tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “nội tiết tố” được định nghĩa là “Hormone”.
Nội tiết tố là hệ thống tập hợp tất cả hormone được tiết ra từ các tuyến nội tiết của cơ thể, có chức năng phối hợp với nhau để duy trì hoạt động trong cơ thể bình thường.
Phiên âm cách đọc: Hormone.
– Theo US: /ˈhɔː.məʊn/
– Theo UK: /ˈhɔːr.moʊn/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến nội tiết tố.

  • Endocrine System:  Hệ thống nội tiết
  • Pancreas /ˈpæŋ.kri.əs/: Tuyến tụy
  • Pituitary Gland: Tuyến yên
  • Gonads /ˈɡoʊ.nædz/: Tuyến sinh dục
  • Thyroid Gland: Tuyến giáp
  • Insulin /ˈɪn.sə.lɪn/: Insulin

3 Câu có chứa từ Hormone trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. Changes in hormone levels can impact mood and energy levels.
    => Sự thay đổi trong mức độ nội tiết tố có thể ảnh hưởng đến tâm trạng và năng lượng.
  2. Hormonal imbalance may lead to various health issues and symptoms.
    =>Mất cân bằng nội tiết tố có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe và triệu chứng.
  3. The endocrine system releases hormones that regulate various bodily functions.
    => Hệ thống nội tiết giải phóng nội tiết tố để điều chỉnh nhiều chức năng cơ thể khác nhau.

Trên đây là bài viết của mình về nội tiết tố (Hormone) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ nội tết tố trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM