Nhôm tiếng Anh là gì

0
208
nhom

Kim loại nhôm, nhẹ và bền, được dùng để chế tạo các chi tiết của phương tiện vận tải (ô tô, máy bay, xe tải, toa xe tàu hỏa, tàu biển, v.v.) Chế tạo máy móc thết bị, Xây dựng (cửa sổ, cửa, ván, v.v; tuy nhiên nó đã đánh mất vai trò chính dùng làm dây dẫn phần cuối cùng của các mạng điện, trực tiếp đến người sử dụng.)

Nhôm tiếng Anh là gì?

Chúng ta có thể hiểu nhôm tiếng anh là: aluminium

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh.

Cacbua nhôm: aluminium carbide
Cáp nhôm: aluminum cable
Dây dẫn nhôm: aluminum conductor
Hợp kim của nhôm: aluminium alloy

nhom
Thu mua phế liệu nhôm giá cao: Purchasing high-price aluminum scrap
Lon nhôm: aluminum can
Natri nhôm hiđrua: sodium tetrahydroaluminate
Nhiệt nhôm: thermit, thermite
Nhôm florua: aluminum fluoride
Nhôm hydroxit: aluminum hydroxide
Giá nhôm hôm nay: Aluminum prices today
nhôm nham: dirty, smeared
Nhôm ôxít: aluminum oxide
Nhôm sulfat: aluminum sulfate anhydrous
Nhôm-silic: Silumin
Ôxít nhôm: alumina
Tụ hóa nhôm: aluminum electrolytic capacitor

Ngoài ra bạn có thể xem thêm thông tin tại công ty thu mua nhôm phế liệu Mạnh Nhất.

LEAVE A REPLY