Nhôm kính tiếng Anh là gì

0
1115
nhom-kinh

Nhôm kính tiếng Anh là gì?

Bạn thấy nhôm ở khắp mọi nơi trong cuộc sống, nhưng không biết khái niệm nhôm kính trong tiếng anh là gì, cùng jes.edu.vn xem thêm nhé

Nhôm kinh tiếng anh gọi là: Alluminum glass

Một số từ liên quan trong ứng dụng của nhôm kính

Single door : Cửa đi một cánh
Steel door : Cửa sắt
Steel flush door : Cửa đi khung xương thép bọc tôn
Double door : Cửa đi hai cánh
Steel and glass door : Cửa đi panô sắt và kính
Aluminium door ̣: Cửa đi nhôm
Aluminium and glass door : Cửa đi khung nhôm kính
Sliding door : Cửa lùa, cửa trượt

nhom-kinh
Thu mua nhôm đà: Purchasing aluminum momentum
Double-acting frame : Khung cửa bật, kg có nẹp chận cánh cửa ở khung cửa
Ledged and braced door : Cửa đi ghép ván có giằng Z (đố cửa chữ Z đơn giản)
Panel door : Cửa đi panô
Solid door = Solid-core door : Cửa đi ván dán nhiều lớp
Solid glass door : Cửa đi kính có khung
Glass door : Cửa đi kính không có khun
Roller shutter : Cửa cuốn
Louver door : Cửa đi lá chớp
Revolving door : Cửa đi xoay tròn
Class A, B, C, D, E, F : Phân loại cửa đi chịu lửa
Class A door : Cửa đi chịu lửa 3 giờ
Door clearance : Khe hở giữa cánh cửa
Door opening : Ô cửa đi, ô trống cửa đi (quy cách lọt lòng của khung cửa đi; quy cách cửa đi +khe hở giữa cửa và sàn nhà)
Screen door : Cửa lưới (lưới ruồi)

 

LEAVE A REPLY