Home Học tiếng Anh Từ điển Nhiệt độ tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Nhiệt độ tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh “nhiệt độ” là “temperature

Nhiệt độmột đại lượng đo lường mức độ nóng hay lạnh của một vật, môi trường, hoặc cơ thể. Đơn vị đo thông thường là độ Celsius (°C) hoặc độ Fahrenheit (°F). Đo nhiệt độ là một phần quan trọng của đo lường và kiểm soát môi trường, y tế, và nhiều lĩnh vực khác.

  • Phiên âm cách đọctemperature(noun ):
  1. Theo UK: /ˈtɛmpərətjʊə(r)/
  2. Theo US: /ˈtɛmpərətʃʊr/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến nhiệt độ

  • Temperature /ˈtɛmpərətʃər/ : Nhiệt độ
  • Celsius /ˈsɛlsiəs/ : Độ Celsius
  • Fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ : Độ Fahrenheit
  • Thermometer /θərˈmɒmɪtər/ : Cây đo nhiệt độ
  • Heat /hiːt/ : Nhiệt
  • Cold /koʊld/ : Lạnh
  • Warm /wɔrm/ : Ấm
  • Freezing /ˈfriːzɪŋ/ : Đóng băng
  • Boiling /ˈbɔɪlɪŋ/ : Sôi
  • Chill /ʧɪl/ : Lạnh lẽo
  • Warmth /wɜrmθ/ : Sự ấm áp
  • Thaw /θɔ/ : Tan chảy (đối với tuyết băng)
  • Cool /kuːl/ : Mát mẻ
  • Temperature control /ˈtɛmpərətʃər kənˈtroʊl/ : Kiểm soát nhiệt độ
  • Room temperature /ruːm ˈtɛmpərətʃər/ : Nhiệt độ phòng

15 câu có chứa từtemperature với nghĩa là “Nhiệt độ” được dịch ra tiếng Việt.

1. The temperature outside dropped below freezing last night.

=> Nhiệt độ bên ngoài giảm xuống dưới điểm đông đêm qua.

2. It’s essential to store perishable food at the right temperature to prevent spoilage.

=> Việc lưu trữ thực phẩm dễ hỏng ở nhiệt độ phù hợp là quan trọng để ngăn chặn sự hỏng hóc.

3. The temperature in the desert can reach scorching levels during the day.

=> Nhiệt độ trong sa mạc có thể đạt đến mức nóng cháy vào ban ngày.

4. We need to adjust the thermostat to maintain a comfortable room temperature.

=> Chúng ta cần điều chỉnh bảng điều khiển nhiệt độ để duy trì nhiệt độ phòng thoải mái.

5. The scientist recorded the temperature variations throughout the experiment.

=> Nhà khoa học ghi chép các biến động nhiệt độ suốt thí nghiệm.

6. Extreme temperatures can affect the performance of electronic devices.

=> Nhiệt độ cực độ có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của các thiết bị điện tử.

7. The recommended temperature for storing wine is between 55 and 65 degrees Fahrenheit.

=>Nhiệt độ được khuyến nghị để lưu trữ rượu là từ 55 đến 65 độ Fahrenheit.

8. The sudden drop in temperature caught everyone off guard.

=> Sự giảm nhiệt độ đột ngột làm bất ngờ tất cả mọi người.

9. Please keep the medicine in a cool place away from high temperatures.

=> Xin hãy giữ thuốc ở nơi mát mẻ, tránh xa nhiệt độ cao.

10. The temperature of the oven needs to be preheated before baking the cake.

=> Nhiệt độ của lò cần được làm nóng trước khi nướng bánh.

11. The temperature control in the greenhouse is crucial for the growth of delicate plants.

=> Việc kiểm soát nhiệt độ trong nhà kính là quan trọng đối với sự phát triển của cây cỏ tinh tế.

12. The meteorologist predicted a gradual increase in temperatures over the next few days.

=> Người dự báo thời tiết dự đoán sự tăng nhiệt độ dần dần trong vài ngày tới.

13. When cooking meat, it’s important to ensure that it reaches a safe internal temperature.

=> Khi nấu thịt, quan trọng để đảm bảo nó đạt đến nhiệt độ nội tại an toàn.

14. The pool’s temperature was perfect for a refreshing swim on a hot day.

=> Nhiệt độ của hồ bơi hoàn hảo cho một bơi lội sảng khoái vào một ngày nóng.

15. The temperature drop signaled the arrival of autumn.

=> Sự giảm nhiệt độ là dấu hiệu của sự đến của mùa thu.

Trên đây là bài viết của mình về nhiệt độ (temperature) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ nhiệt độ trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM