Nhập Kho Tiếng Anh Là Gì?

0
158

Nhập kho tiếng Anh gọi là warehouse

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Nhập kho có thể bạn quan tâm:

  • Export/import policy /ˈɛkspɔːt/ˈɪmpɔːt ˈpɒlɪsi / (n): Chính sách xuất/nhập khẩu
  • Export/import license /ˈɛkspɔːt/ˈɪmpɔːt ˈlaɪsəns/ (n): Giấy phép xuất/nhập khẩu
  • FLC — Full container load/fʊl kənˈteɪnə ləʊd/( n): Hàng nguyên container
  • Insurance premium/ɪnˈʃʊərəns ˈpriːmiəm/( n): Phí bảo hiểm
  • Inland haulage charge/ˈɪnlənd ˈhɔːlɪʤ ʧɑːʤ/( n): Phí vận chuyển nội địa
  • Export/import process /ˈɛkspɔːt/ˈɪmpɔːt ˈprəʊsɛs/ (n): Quy trình xuất nhập khẩu
  • Declare /dɪˈkleə/(n): Khai báo hàng( để đóng thuế)
  • Export/import procedures /ˈɛkspɔːt/ˈɪmpɔːt prəˈsiːʤəz/ (n): Thủ tục xuất nhập khẩu
  • Debit advice /ˈdɛbɪt ədˈvaɪs/(n): Giấy báo nợ
  • Debit /ˈdɛbɪt/(n): Món nợ, bên nợ
  • Demand loan /dɪˈmɑːnd ləʊn/(n): Khoản cho vay không kỳ hạn

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Nhập kho tiếng Anh là gì?.