Nhãn hiệu tiếng Anh là gì?

0
270
Nhãn hiệu tiếng Anh là gì

Nhãn hiệu tiếng Anhbrand.

Bên dưới là những từ vựng liên quan đến từ Nhãn hiệu tiếng Anh có thể bạn quan tâm:

  • Thương hiệu mẹ (tiếng Anh là Parent Brand)
  • Định vị thương hiệu (tiếng Anh là Brand Positioning)
  • Xây dựng thương hiệu (tiếng Anh là Branding)
  • Hợp tác thương hiệu (tiếng Anh là Co-branding)
  • Thương hiệu bảo chứng (tiếng Anh là Endorsed Brand)
  • Kiến trúc thương hiệu (tiếng Anh là  Brand Architecture)
  • Mở rộng thương hiệu (tiếng Anh là Brand Extension)
  • Tài sản thương hiệu (tiếng Anh là Brand equity)
  • Hài hòa hóa thương hiệu (tiếng Anh là Brand Harmonization )

Hi vọng bài viết trên đã giúp các bạn giải đáp câu hỏi Nhãn hiệu tiếng Anh là gì ở đầu bài.