Nhân chứng tiếng Anh là gì

0
27
Nhân chứng tiếng Anh là gì

Nhân chứng tiếng Anh là witness.

Nhân chứng hay người làm chứng là người biết về một tình tiết nào đó có ý nghĩa cho việc điều tra, xét xử vụ án và được cơ quan tiến hành tố tụng triệu tập tham gia vào vụ án để lấy lời khai.

Một số từ vựng liên quan đến nhân chứng trong tiếng Anh:

  • Người bị hại (tiếng Anh là victim)
  • Bị cáo (tiếng Anh là defendant)
  • Vụ án (tiếng Anh là case)
  • Án mạng (tiếng Anh là murder)
  • Lời khai (tiếng Anh là deposition)
  • Cáo trạng (tiếng Anh là indictment)
  • Luận tội (tiếng Anh là bring an accusation against somebody)
  • Buộc tội (tiếng Anh là charge)
  • Vô tội (tiếng Anh là innocent)
  • Thẩm tra (tiếng Anh là examine)
  • Đối chất (tiếng Anh là cross-examination)
  • Quan tòa (tiếng Anh là judge)
  • Bồi thẩm đoàn (tiếng Anh là jury)
  • Chánh án (tiếng Anh là tribunal president)
  • Luật sư (tiếng Anh là lawyer)
  • Công tố viên/Kiểm sát viên (tiếng Anh là prosecutor)
  • Truy cứu trách nhiệm (tiếng Anh là bring into account)
  • Án treo (tiếng Anh là suspended sentence)