Nguyên đơn tiếng Anh là gì

0
977
Nguyên đơn tiếng Anh là gì

Nguyên đơn tiếng Anh là plaintiff.

Nguyên đơn có thể là cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác,… Khi tham gia tố tụng, nguyên đơn được thực hiện các quyền và nghĩa vụ tố tụng để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.

Nguyên đơn được giả thiết là có quyền hoặc lợi ích hợp pháp bị vi phạm hay tranh chấp nên khởi kiện theo quy định của pháp luật nhằm bảo vệ quyền lợi của mình.

Một số từ vựng liên quan đến nguyên đơn trong tiếng Anh:

  • Bị cáo (tiếng Anh là defendant)
  • Tư vấn pháp luật (tiếng Anh là legal advice)
  • Chuyên viên pháp lý (tiếng Anh là legal specialist)
  • Đơn khởi kiện (tiếng Anh là lawsuit petition)
  • Khởi kiện (tiếng Anh là file a lawsuit (against somebody))
  • Kiện (tiếng Anh là sue)
  • Thủ tục hành chính (tiếng Anh là administrative formalities)
  • Hòa giải (tiếng Anh là mediate)
  • Văn bản pháp luật (tiếng Anh là legislation)
  • Thư giải trình (tiếng Anh là comfort letter)
  • Lời khai (tiếng Anh là deposition)
  • Phạt tiền (tiếng Anh là fine)
  • Phạt hành chính (tiếng Anh là administrative sanction/punishment)
  • Ủy quyền (tiếng Anh là authorize hay depute)
  • Giấy ủy quyền (tiếng Anh là power of attorney)