Home Học tiếng Anh Từ điển NGƯỜI NGHIỆN TIẾNG ANH LÀ GÌ VÀ CÁCH ĐỌC ĐÚNG NHẤT

NGƯỜI NGHIỆN TIẾNG ANH LÀ GÌ VÀ CÁCH ĐỌC ĐÚNG NHẤT

Trong tiếng anh, “ người nghiện“ là “addict
Người nghiện là người có thói quen lạm dụng một chất gây nghiện hoặc một hoạt động đặc biệt nào đó.
Phiên âm cách đọc “addict” (noun ):
– Theo UK: /ˈæd.ɪkt/
– Theo US: /ˈæd.ɪkt/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến “người nghiện” được dịch sang tiếng Việt.

  • Addiction /əˈdɪkʃən/ :Nghiện
  • Substance abuse /ˈsʌbstəns əˈbyus/ :Lạm dụng chất
  • Dependence /dɪˈpɛndəns/ :Sự phụ thuộc
  • Withdrawal /wɪðˈdrɔːəl/ :Rút lui, cai nghiện
  • Rehabilitation /ˌriːhəˌbɪlɪˈteɪʃən/ : Phục hồi
  • Relapse /rɪˈlæps/ :Tái phát (bệnh, nghiện)
  • Detoxification /diˌtɒksɪfɪˈkeɪʃən/ : Tẩy chất độc hại
  • Support group /səˈpɔːrt ɡruːp/ : Nhóm hỗ trợ
  • Counseling /ˈkaʊnsəlɪŋ/ : Tư vấn tâm lý
  • Therapy /ˈθɛrəpi/ : Phiên điều trị

8 câu có chứa từ “addict” với nghĩa là “người nghiện” được dịch ra tiếng Việt.

1. She’s a coffee addict and can’t start her day without a cup.
=> Cô ấy là người nghiện cà phê và không thể bắt đầu ngày mà không uống một tách.
2. He used to be a heavy smoker, but now he’s a reformed tobacco addict.
=> Anh ấy trước đây là người nghiện thuốc lá nặng, nhưng bây giờ anh ấy đã cai nghiện.
3. The support group provides assistance for recovering drug addicts.
=> Nhóm hỗ trợ cung cấp sự giúp đỡ cho những người nghiện ma túy đang hồi phục.
4. Despite being a fitness enthusiast, she admits to being a sugar addict.
=> Mặc dù là người mê tập thể dục, cô ấy thừa nhận là người nghiện đường.
5. It’s essential to offer help and understanding to alcohol addicts seeking recovery.
=> Quan trọng để cung cấp sự giúp đỡ và hiểu biết đối với những người nghiện rượu đang tìm kiếm sự hồi phục.
6. The documentary explores the challenges faced by video game addicts and their families.
=> Bộ phim tài liệu khám phá những thách thức mà những người nghiện game và gia đình của họ phải đối mặt.
7. The therapist specializes in providing counseling for gambling addicts.
=> Bác sĩ tâm lý chuyên cung cấp tư vấn cho những người nghiện cờ bạc.
8. She never thought she would become a social media addict, but it gradually took over her life.
=> Cô ấy chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ trở thành người nghiện mạng xã hội, nhưng nó dần dần chiếm lấy cuộc sống của cô ấy.

Trên đây là bài viết của mình về người nghiện ( addicts ) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ người nghiện trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM