Home Chưa phân loại Ngứa Mắt Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chính Xác

Ngứa Mắt Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chính Xác

Trong Tiếng Anh, Ngứa mắt được gọi là Itchy eyes, có phiên âm cách đọc là /ˈɪtʃ.i aɪ/.

Ngứa mắt “Itchy eyes” là tình trạng khi mắt có cảm giác ngứa hoặc kích thích, thường kèm theo mong muốn gãi hoặc cảm giác không thoải mái. Ngứa mắt có thể là dấu hiệu của nhiều vấn đề khác nhau, bao gồm dị ứng, mệt mỏi mắt, hay một số vấn đề về sức khỏe mắt khác.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “ngứa mắt” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Eye irritation: Sự kích thích mắt.
  2. Pruritus of the eyes: Ngứa mắt
  3. Eye itching due to allergies: Ngứa mắt do dị ứng.
  4. Ocular itching: Ngứa ở vùng mắt.
  5. Sensation of itchiness in the eyes: Cảm giác ngứa ở mắt.
  6. Scratchy eyes: Mắt có cảm giác như muốn gãi.
  7. Irritated eyes from dust: Mắt kích thích do bụi bẩn.
  8. Burning and itching eyes: Mắt đỏ và ngứa.
  9. Watery and itchy eyes: Mắt chảy nước và ngứa.
  10. Persistent eye itching: Ngứa mắt kéo dài.

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Itchy eyes” với nghĩa là “ngứa mắt” và dịch sang tiếng Việt:

  1. My allergies are acting up, and I have itchy eyes.
    => Bệnh dị ứng của tôi đang diễn ra và tôi bị ngứa mắt.
  2. After spending the day outdoors, I often end up with itchy eyes.
    => Sau khi dành cả ngày ở ngoài trời, tôi thường bị ngứa mắt.
  3. She rubbed her itchy eyes after being exposed to pollen in the garden.
    =>Cô dụi đôi mắt ngứa ngáy sau khi tiếp xúc với phấn hoa trong vườn.
  4. I think I might be allergic to the new cat; I’ve been having itchy eyes since it arrived.
    => Tôi nghĩ có thể tôi bị dị ứng với con mèo mới; Tôi đã bị ngứa mắt kể từ khi nó đến.
  5. During hay fever season, many people suffer from sneezing and itchy eyes.
    => Vào mùa dịch, nhiều người bị hắt hơi và ngứa mắt.
  6. If you have itchy eyes after swimming, it could be due to chlorine in the water.
    => Nếu bạn bị ngứa mắt sau khi bơi, có thể là do clo trong nước.
  7. He experienced itchy eyes as a reaction to the strong fragrance in the room.
    => Anh ta bị ngứa mắt do phản ứng với mùi thơm nồng nặc trong phòng.
  8. Working long hours on the computer often leads to dry and itchy eyes.
    => Làm việc nhiều giờ trên máy tính thường dẫn đến mắt khô và ngứa.
  9. After gardening without gloves, she had itchy eyes from contact with plant irritants.
    => Sau khi làm vườn mà không đeo găng tay, cô bị ngứa mắt do tiếp xúc với chất kích thích thực vật.
  10. My itchy eyes may be a result of allergies to pollen.
    => Mắt ngứa của tôi có thể là do dị ứng với phấn hoa.
  11. Using eye drops can provide relief for itchy eyes caused by dryness or irritation.
    => Việc sử dụng thuốc nhỏ mắt có thể giúp giảm ngứa mắt do khô hoặc kích thích.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM