Home Học tiếng Anh Từ điển Nách tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Nách tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “Nách” được định nghĩa là “Armpit”.
Nách là khu vực dưới cánh tay của cơ thể người.
Phiên âm cách đọc: Armpit /ˈɑːm.pɪt/.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến nách.

  • Sweat /swɛt/: Mồ hôi
  • Odor /ˈoʊdər/: Mùi hôi
  • Perspiration /ˌpɜːrspəˈreɪʃən/: Sự đổ mồ hôi
  • Axillary hair: Lông nách
  • Hygiene /ˈhaɪdʒiːn/: Vệ sinh
  • Sweat gland: Tuyến mồ hôi
  • Body odor: Mùi cơ thể

5 Câu có chứa từ Armpit trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. She applied deodorant to her armpits before heading out.
    → Cô ấy thoa kem chống mùi vào nách trước khi ra khỏi nhà..
  2. During intense exercise, it’s normal for your armpits to sweat.
    → Trong khi tập luyện mạnh, việc nách bạn đổ mồ hôi là điều bình thường.
  3. The heat made him regret wearing a long-sleeved shirt as he felt the sweat in his armpits.
    → Cái nóng khiến anh ấy hối tiếc vì đã mặc áo dài tay khi cảm thấy mồ hôi trong nách.
  4. She found a lump in her armpit and decided to see a doctor for further examination.
    → Cô phát hiện một khối u ở nách và quyết định đến gặp bác sĩ để kiểm tra thêm.
  5. Applying moisturizer to your armpits can help prevent dryness and irritation.
    → Việc thoa kem dưỡng cho nách có thể giúp ngăn chặn tình trạng khô và kích ứng.

Trên đây là bài viết của mình về nách (Armpit) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ nách trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM