Home Học tiếng Anh Từ điển Mụn nhọt tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Mụn nhọt tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh”mụn nhọt” là “pimple

Mụn nhọt là các ổ viêm nhiễm gây hiện tượng sưng tấy, đỏ, đau và có mủ ở các nang lông sau đó tổn thương viêm lan rộng ra xung quanh.

Phiên âm cách đọcpimple(noun ):

  1. Theo UK: /ˈpɪm.pəl/
  2. Theo US: /ˈpɪm.pəl/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Mụn nhọt

  • Pus /pʌs/ : Mủ
  • Infected pore /’ɪnfɛktɪd pɔr/ : Lỗ chân lông bị nhiễm trùng
  • Abscess /’æbsɛs/ : Mủ nổi, nốt mủ
  • Cyst /sist/ : Nang mụn
  • Inflammation /ɪnfləˈmeɪʃən/ : Sưng, viêm nhiễm
  • Boil /bɔɪl/ : Nổi mủ, nổi mủ đỏ
  • Lesion /’liːʒən/ : Vết thương, tổn thương
  • Swelling /’swɛlɪŋ/ : Sưng

8 câu có chứa từpimple với nghĩa là “ mụn nhọt ” được dịch ra tiếng Việt.

  1. I woke up with a big pimple on my forehead, and it’s so noticeable!

    => Tôi thức dậy với một nốt mụn nhọt lớn trên trán, và nó quá rõ ràng!”

  2. She tried to cover the pimple with makeup, but it still stood out.

    => Cô ấy cố che đi nốt mụn nhọt bằng trang điểm, nhưng nó vẫn nổi bật.”

  3. I can’t believe I have a pimple on the day of the big event.

    => Tôi không thể tin được là tôi lại có mụn nhọt vào ngày sự kiện lớn.

  4. Pimples can be quite painful, especially when they’re deep under the skin.

    => Mụn nhọt có thể khá đau đớn, đặc biệt là khi chúng ẩn sâu dưới da.

  5. Avoid picking at the pimple to prevent scarring and further irritation.

    => Tránh việc gãi nốt mụn nhọt để ngăn chặn sẹo và kích thích nhiễm trùng.

  6. Teenagers often experience a breakout of pimples during puberty.

    => Tuổi teen thường xuyên trải qua sự xuất hiện của mụn nhọt trong thời kỳ dậy thì.

  7. She applied an acne cream to the pimple to help reduce redness and inflammation.

    => Cô ấy áp dụng kem trị mụn lên nốt mụn nhọt để giúp giảm đỏ và sưng.

  8. I’m trying a new skincare routine to prevent future pimples and keep my skin clear.

    => Tôi đang thử nghiệm một chế độ chăm sóc da mới để ngăn chặn mụn nhọt trong tương lai và giữ da mặt sáng mịn.

Trên đây là bài viết của mình về mụn nhọt trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ pimples trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM