Home Chưa phân loại Mí Mắt Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chuẩn Nhất

Mí Mắt Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chuẩn Nhất

Trong Tiếng Anh, Mí mắt được gọi là Eyelid, có phiên âm cách đọc là /ˈaɪ.lɪd/.

Mí mắt “Eyelid” là một phần của cơ thể, nó là tấm da mỏng che phủ bề mặt trước của mắt và có thể mở và đóng để bảo vệ mắt khỏi ánh sáng mạnh và các tác động bên ngoài khác. Có hai mí mắt trên mỗi mắt, một ở trên và một ở dưới, chúng có thể chuyển động để mở và đóng như một cách để bảo vệ mắt.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “mí mắt” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Upper eyelid: Mí mắt trên
  2. Lower eyelid: Mí mắt dưới
  3. Double eyelid: Mí mắt 2 mí (hoặc rãnh mí)
  4. Monolid: Mí mắt không rãnh
  5. Eyelid surgery: Phẫu thuật mí mắt
  6. Hooded eyelids: Mí mắt có đuôi đuôi
  7. Eye cream: Kem dưỡng mắt
  8. Eyelid twitch: Chớp mí mắt
  9. Eyelid ptosis: Chứng mí mắt chùng
  10. Eyelid hygiene: Vệ sinh mí mắt

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Eyelid” với nghĩa là “mí mắt” và dịch sang tiếng Việt:

  1. Her eyelids were heavy with sleep as she fought to stay awake.
    => Mí mắt cô nặng trĩu vì buồn ngủ khi cô cố gắng để tỉnh táo.
  2. He blinked his eyelids rapidly to clear away the dust from his eyes.
    => Anh ấy nháy mí mắt nhanh chóng để loại bỏ bụi từ đôi mắt của mình.
  3. She applied a gentle touch of cream to her eyelids before going to bed.
    => Cô ấy thoa một lớp kem nhẹ lên mí mắt trước khi đi ngủ.
  4. The makeup artist skillfully applied eyeshadow to enhance her client’s eyelids.
    => Nghệ sĩ trang điểm tài năng thêm phấn mắt để làm nổi bật mí mắt của khách hàng.
  5. A twitch in her eyelid revealed her nervousness during the interview.
    => Một cử chỉ chớp mí mắt tiết lộ sự lo lắng của cô ấy trong cuộc phỏng vấn.
  6. The surgeon performed eyelid surgery to correct the drooping eyelids.
    => Bác sĩ phẫu thuật mí mắt để sửa chữa mí mắt chùng.
  7. Her double eyelids gave her a distinct and charming appearance.
    => Đôi mí mắt hai mí làm cho cô ấy trở nên nổi bật và quyến rũ.
  8. The baby’s eyelids drooped as he drifted off to sleep in his mother’s arms.
    => Mí mắt của đứa bé rũ xuống khi cậu bé chìm vào giấc ngủ trong vòng tay mẹ.
  9. Eyelid hygiene is essential for preventing eye infections and irritations.
    => Vệ sinh mí mắt là điều quan trọng để ngăn chặn nhiễm trùng và kích thích mắt.
  10. She used her fingers to gently massage her eyelids to reduce puffiness.
    => Cô dùng ngón tay massage nhẹ nhàng mí mắt để giảm sưng.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM