Home Học tiếng Anh Từ điển Mẹ bầu tiếng anh là gì

Mẹ bầu tiếng anh là gì

Mẹ bầu tiếng anh là gì? Trong tiếng Anh được dịch là “pregnant woman”.“Mẹ bầu” là người phụ nữ đang mang thai, tức là có thai và đang chờ đợi sự xuất hiện của em bé. Từ “pregnant woman” có thể được phiên âm như sau:

  • Tiếng Anh Mỹ: /ˈprɛɡnənt ˈwʊmən/
  • Tiếng Anh Anh: /ˈprɛgnənt ˈwʊmən/

Mẹ bầu tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan đến “mẹ bầu” trong tiếng Anh:

  • Pregnancy: Thai nghén
  • Maternity: Thời kỳ mang thai
  • Prenatal: Trước khi sinh
  • Fetus: Thai nhi
  • Ultrasound: Siêu âm
  • Cravings: Mong muốn ăn
  • Nausea: Buồn nôn
  • Labor: Sự đau đẻ
  • Midwife: Bà hộ sinh
  • Postpartum: Sau khi sinh

Dưới đây là 4 câu ví dụ sử dụng từ vựng liên quan đến “mẹ bầu” trong tiếng Anh:

  1. During her pregnancy, Maria experienced cravings for pickles and ice cream.
    • Trong thời kỳ mang thai, Maria có mong muốn ăn dưa chua và kem.
  2. The maternity ward at the hospital is well-equipped to provide care for expectant mothers.
    • Khoa sản của bệnh viện được trang bị đầy đủ để chăm sóc cho các bà bầu.
  3. Prenatal classes are designed to prepare couples for the challenges of labor and childbirth.
    • Các lớp học trước khi sinh được thiết kế để chuẩn bị cho cặp đôi trước những thách thức của quá trình đau đẻ và sinh nở.
  4. The midwife assisted the pregnant woman throughout the labor, providing support and guidance.
    • Bà hộ sinh hỗ trợ người phụ nữ mang thai suốt quá trình đau đẻ, cung cấp sự hỗ trợ và hướng dẫn.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM