Home Học tiếng Anh Từ điển Máy thở tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Máy thở tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh “ máy thở “ là “ventilator

Máy thở” là một thiết bị y tế được sử dụng để hỗ trợ quá trình hô hấp của người bệnh khi họ không thể tự duy trì đủ sự thông thoáng của đường hô hấp hoặc không thể thở đủ oxy từ môi trường. 

Phiên âm cách đọcventilator(noun ):

  • Theo UK: /ˈven.tɪ.leɪ.tər/
  • Theo US: /ˈven.t̬əl.eɪ.ɚ/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến máy thở

  • Ventilator /ˈvɛntəˌleɪtər/ : Máy thở
  • Respirator /ˈrɛspəˌreɪtər/ : Máy thở 
  • Intubation /ɪnˌtjuːˈbeɪʃən/ : Sự đặt ống thông khí vào đường hô hấp
  • Positive Pressure Ventilation (PPV) /ˈpɒzətɪv ˈprɛʃər ˌvɛntəˈleɪʃən/ : Hô hấp áp suất dương
  • Invasive Ventilation /ɪnˈveɪsɪv vɛntəˈleɪʃən/ : Hô hấp xâm lấn 
  • Non-Invasive Ventilation (NIV) /ˈnɒnɪnˈveɪsɪv vɛntəˈleɪʃən/ : Hô hấp không xâm lấn 
  • Oxygen Concentrator /ˈɒksɪdʒən ˈkɒnsənˌtreɪtər/ :  Máy tập trung oxy
  • PEEP (Positive End-Expiratory Pressure) /piːp/ :  Áp suất tích cực cuối hơi thở
  • FiO2 (Fraction of Inspired Oxygen) /ˈfraɪ.ʃən əv ɪnˈspaɪəd ˈɒksɪdʒən/ : Tỉ lệ oxy hít vào
  • Ventilator-associated Pneumonia (VAP) /ˈvɛntəˌleɪtər əˈsoʊsieɪtɪd njuˈmoʊniə/ : Viêm phổi liên quan đến máy thở

12 câu có chứa từventilator với nghĩa là “máy thở” được dịch ra tiếng Việt.

1. The patient’s condition deteriorated, and the medical team decided to put him on a ventilator.

=> Tình trạng của bệnh nhân trở nên tồi tệ, và đội ngũ y tế quyết định đặt anh ta lên máy thở.

2. Ventilators play a crucial role in supporting individuals with severe respiratory problems.

=> Máy thở đóng một vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ những người có vấn đề hô hấp nặng.

3. During the pandemic, hospitals faced a shortage of ventilators due to the high demand.

=> Trong đợt dịch, các bệnh viện phải đối mặt với tình trạng thiếu hụt máy thở do nhu cầu cao.

4. The ventilator delivered a controlled flow of oxygen to the patient’s lungs.

=> Máy thở cung cấp một lưu lượng oxy được kiểm soát đến phổi của bệnh nhân.

5. Non-invasive ventilators are often used to provide respiratory support without intubation.

=> Máy thở không xâm lấn thường được sử dụng để cung cấp hỗ trợ hô hấp mà không cần đặt ống thông khí.

6. The doctor explained the function of the ventilator in helping the patient breathe more easily.

=> Bác sĩ giải thích chức năng của máy thở trong việc giúp bệnh nhân thở dễ dàng hơn.

7. The ICU is equipped with state-of-the-art ventilators to handle critical respiratory cases.

=> Khoa ICU được trang bị máy thở hiện đại để xử lý các trường hợp hô hấp nghiêm trọng.

8. Ventilator settings need to be carefully adjusted based on the patient’s respiratory needs.

=> Các cài đặt của máy thở cần được điều chỉnh cẩn thận dựa trên nhu cầu hô hấp của bệnh nhân.

9. The nurse monitored the ventilator readings to ensure the patient received adequate oxygen levels.

=> Y tá theo dõi các chỉ số của máy thở để đảm bảo bệnh nhân nhận được mức độ oxy đủ.

10. The rapid response team quickly connected the patient to a ventilator when his breathing became labored.

=> Đội phản ứng nhanh nhanh chóng kết nối bệnh nhân với máy thở khi hơi thở của anh ta trở nên khó khăn.

11. Ventilator-associated pneumonia is a risk in patients on prolonged mechanical ventilation.

=> Viêm phổi liên quan đến máy thở là một rủi ro ở những bệnh nhân đang được máy thở cơ động lâu dài.

12. The hospital received a donation of additional ventilators to meet the growing demand for critical care.

=> Bệnh viện nhận được một đóng góp thêm máy thở để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về chăm sóc nghiêm trọng.

Trên đây là bài viết của mình về máy thở ( ventilator ) trong tiếng anh. Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng sẽ nhận được nhiều ý kiến đóng góp ý từ bạn. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ máy thở trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM