Máy hút mùi tiếng anh là gì – 1 số ví dụ

0
2095
may-hut-mui-tieng-anh

Một trong những bộ máy quan trọng dành cho những nhà bếp lớn, máy hút mùi trong tiếng Anh cũng như đối với phương Tây khá là phổ biến, hãy cùng Jes tìm hiểu về nó để có thể sắm một chiếc cho gia đình nhé!

Máy hút mùi tiếng anh là gì – 1 số ví dụ

Định nghĩa

may-hut-mui-tieng-anh
Là một thiết bị lắp đặt ở nhà bếp có chức năng hút khói bay ra khi chế biến món ăn, không làm ám mùi cơ thể và lọc cho không khí được sạch sẽ, hợp vệ sinh người dùng.

Tiếng Việt Tiếng Anh Từ loại Phiên âm
Máy hút mùi Kitchen Hood Danh từ (noun)
ˈkiCH(ə)n ho͝od

Ngoài ra chúng ta còn có một số từ đồng nghĩa cho máy hút mùi trong tiếng Anh chẳng hạn như: Exhaust hood, Cooker hood và Extractor hood nhưng không phổ biến.

Cách loại máy hút mùi

  • Conventional hood: máy hút mùi cổ điển (classical) chất liệu bằng thép và kích thước nhỏ.
  • Chimney hood: là loại áp tường.
  • Built-in hood: Máy hút mùi âm tủ tức lắp bên trọng hộc tủ bếp, ngăn tủ bếp bên trên.
  • Island hood: máy hút mùi độc lập, có thể xây ở giữa gian bếp hoặc bất cứ đâu trong nhà.
  • Ceiling hood: máy hút mùi áp trần.