Home Chưa phân loại Máy Đo Huyết Áp Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Đúng

Máy Đo Huyết Áp Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Đúng

Trong Tiếng Anh, Máy đo huyết áp được gọi là Blood pressure monitor, có phiên âm cách đọc là /ˈblʌd ˌpreʃ.ə ˌmɒn.ɪ.tər/ (UK); /ˈblʌd ˌpreʃ.ɚ ˌmɑː.nə.t̬ɚ/ (US).

Máy đo huyết áp “Blood pressure monitor” là một thiết bị y tế được sử dụng để đo áp lực của máu trong các mạch máu của người sử dụng. Máy đo huyết áp thông thường hiển thị hai giá trị: áp systolic (hoặc áp nhĩ) và áp diastolic (hoặc áp tâm).

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “máy đo huyết áp” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Blood Pressure Monitoring Device: Thiết bị theo dõi huyết áp
  2. Digital Blood Pressure Monitor: Máy đo huyết áp số
  3. Automatic Blood Pressure Monitor: Máy đo huyết áp tự động
  4. Wrist Blood Pressure Monitor: Máy đo huyết áp cổ tay
  5. Home Blood Pressure Monitor: Máy đo huyết áp tại nhà
  6. Blood Pressure Cuff: Bảng đo huyết áp
  7. Electronic Blood Pressure Meter: Đồng hồ đo huyết áp điện tử
  8. Blood Pressure Checking Device: Thiết bị kiểm tra huyết áp
  9. Portable Blood Pressure Monitor: Máy đo huyết áp di động
  10. Bluetooth Blood Pressure Monitor: Máy đo huyết áp có kết nối Bluetooth

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Blood pressure monitor” với nghĩa là “ máy đo huyết áp” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I use a blood pressure monitor at home to keep track of my health.
    => Tôi sử dụng máy đo huyết áp tại nhà để theo dõi sức khỏe của mình.
  2. The doctor recommended regular use of a blood pressure monitor for accurate readings.
    => Bác sĩ khuyên nên sử dụng máy đo huyết áp thường xuyên để có kết quả chính xác.
  3. She purchased a digital blood pressure monitor for convenience and ease of use.
    => Cô mua một chiếc máy đo huyết áp kỹ thuật số để thuận tiện và dễ sử dụng.
  4. The pharmacy offers a variety of blood pressure monitors for customers to choose from.
    => Hiệu thuốc cung cấp nhiều loại máy đo huyết áp để khách hàng lựa chọn.
  5. The automatic blood pressure monitor inflates and deflates the cuff with precision.
    => Máy đo huyết áp tự động bơm và xả bảng đo với độ chính xác cao.
  6. She records the readings from her blood pressure monitor in a health journal.
    => Cô ghi lại kết quả từ máy đo huyết áp của mình vào nhật ký sức khỏe.
  7. A wrist blood pressure monitor is compact and suitable for on-the-go use.
    => Máy đo huyết áp cổ tay nhỏ gọn và phù hợp để sử dụng khi di chuyển.
  8. The nurse demonstrated how to properly use the blood pressure monitor to the patient.
    => Y tá hướng dẫn cách sử dụng đúng cách máy đo huyết áp cho bệnh nhân.
  9. The latest Bluetooth blood pressure monitor allows for seamless data transfer to a smartphone.
    => Máy đo huyết áp có kết nối Bluetooth mới nhất cho phép truyền dữ liệu mượt mà đến điện thoại thông minh.
  10. I rely on my blood pressure monitor to keep me informed about my cardiovascular health, especially since I have a family history of hypertension.
    => Tôi phụ thuộc vào máy đo huyết áp để cung cấp thông tin về sức khỏe tim mạch của mình, đặc biệt là khi tôi có tiền sử gia đình về tăng huyết áp.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM