Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác công việc mới nhất

0
6287
Biên bản thỏa thuận hợp tác

Bạn cần tìm mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác nhưng không làm sao để soạn đúng với quy định của pháp luật? Khi lập biên bản, hợp đồng hợp tác kinh doanh cần lưu ý những gì? Tất cả những thông tin bạn cần biết đều được công ty luật JES tổng hợp trong bài “Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác công việc mới nhất” dưới đây.

Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác công việc mới nhất

Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác sử dụng phổ biến

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——***——

BIÊN BẢN THỎA THUẬN

(V/v: …..………….)
– Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2015;
– Căn cứ vào ý chí và sự thỏa thuận của các bên.

………………….., ngày…..tháng…….năm 20……,
Chúng tôi gồm có:
BÊN A:
Họ và tên: ………………………………..………………………………..…………………………….
Địa chỉ:…………………………………………………………………..………………………………..
Điện thoại:……………………………..………………………………..………………………………
Email:………………………………….………………………………..………………………………..
BÊN B:
Họ và tên: ……………………………….………………………………..……………………………..
Địa chỉ:…………………………………………………………………..………………………………..
Điện thoại:……………………………..………………………………..……………………………….
Email:……………………………….…………………………………..…………………………………
Cùng thống nhất ký kết Biên bản thoả thuận hợp tác giữa hai bên với những điều, khoản sau:

Điều 1. Nội dung thỏa thuận

Ví dụ dưới đây dành cho thỏa thuận đối chiếu công nợ:
Sau khi đối chiếu, 2 Bên xác nhận, đến hết ngày……tháng…….năm 20…. Công ty …………… còn nợ Bên B tổng số tiền là:…………………………… đ
(Bằng chữ:………………………………………………………………………..), trong đó:
– Nợ gốc:………………………………..………………………………..
– Lãi:………………………………..………………………………..

Điều 2. Cam kết của Bên A

  • Thanh toán đầy đủ theo ……………. bên thỏa thuận;
  • Các quyền và nghĩa vụ khác tại Bản thỏa thuận này và theo quy định của pháp luật.
  • Bên B…………… cam kết sẽ dùng mọi tài sản cá nhân của mình để thanh toán khoản nợ nêu tại Điều 1 Biên bản thoản thuận hợp tác này thay cho ………………….;

Điều 3. Cam kết của Bên B

(Những cam kết của bên B mà hai bên cùng nhau thỏa thuận và đều đồng ý thực hiện)
Ví dụ:

  • Cho phép Bên A dùng mọi tài sản cá nhân của Bên A để thanh toán các khoản nợ nêu tại Điều 1 Biên bản thỏa thuận hợp tác này;
  • Xóa bỏ nghĩa vụ trả nợ cho Công ty ………… và toàn bộ các thành viên trong Công ty ………. (ngoại trừ Bên A) và không yêu cầu ai khác ngoài Bên A trả nợ cho mình;
  • Tạo điều kiện cho Bên A có thể có vốn để tham gia các hoạt động kinh doanh;
  • Các quyền và nghĩa vụ khác theo Bản thỏa thuận này và theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Điều khoản chung

4.1. Bản thoả thuận này có hiệu lực từ ngày ký;
4.2. Bản thoả thuận được lập thành 2 (hai) bản có giá trị như nhau do mỗi bên giữ 01 bản.

BÊN A                                                                                  BÊN B
XEM THÊM: Mẫu biên bản thương thảo hợp đồng theo quy định mới nhất

Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác

Hợp đồng thỏa thuận hợp tác công việc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——***——

HỢP ĐỒNG THỎA THUẬN HỢP TÁC KINH DOANH

Số: …../TTHTKD

……., ngày…. tháng ……năm …….
Chúng tôi gồm có:
1. Công ty ………………………………………………………………………… (gọi tắt là Bên A):
Trụ sở: ………………………………………………………………………………………
GCNĐKKD số: ……………………………….….…..…….
Phòng ĐKKD – Sở Kế hoạch và Đầu tư ………………………….….. cấp ngày: …………………………..……..;
Số tài khoản: ………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………………………………………..
Người đại diện: ……………………………………………………………………..
Chức vụ: ……………………………………………………………………………….

2. Công ty ……………..………………………….……………………. (gọi tắt là Bên B):
Trụ sở: ……………………………………………………………………………………
GCNĐKKD số: ……………………………….….…..…….
Phòng ĐKKD – Sở Kế hoạch và Đầu tư …………………………….….. cấp ngày: ………………..……..;
Số tài khoản: ……………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………………………………………………………
Người đại diện: …………………………………………………………………………….
Chức vụ: ………………………………………………………………………………….
Được uỷ quyền theo Giấy uỷ quyền:……………. Ngày………….. tháng …………. năm ……….
Cùng thoả thuận ký Biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh này với các điều khoản và điều kiện sau đây:

Điều 1. Mục tiêu và phạm vi hợp tác kinh doanh

Bên A và Bên B nhất trí cùng nhau hợp tác ……………………………………………..

Điều 2. Thời hạn thỏa thuận

Thời hạn hợp tác là …….(năm) năm bắt đầu kể từ ngày….. tháng …… năm ………đến hết ngày….. tháng ……..năm ………. Thời hạn trên có thể được kéo dài theo sự thoả thuận của hai bên.

Điều 3. Góp vốn và phân chia kết quả kinh doanh

3.1. Góp vốn
Bên A góp vốn bằng toàn bộ giá trị lượng phế liệu nhập khẩu về Việt Nam để tái chế phù hợp với khả năng sản xuất của Nhà máy. Giá trị trên bao gồm toàn bộ các chi phí để hàng nhập về tới Nhà máy.
Bên B góp vốn bằng toàn bộ quyền sử dụng nhà xưởng, kho bãi, máy móc, dây chuyền, thiết bị của Nhà máy thuộc quyền sở hữu của mình để phục vụ cho quá trình sản xuất.
3.2. Phân chia kết quả kinh doanh
3.2.1 Lợi nhuận từ hoạt động ………………………………………………..………..
Theo biên bản thỏa thuận hợp tác, lợi nhuận sẽ được chia theo tỷ lệ: Bên A được hưởng ………%, Bên B được hưởng ………% trên tổng lợi nhuận sau khi đã hoàn thành các nghĩa vụ với Nhà nước.
Thời điểm chia lợi nhuận vào ngày cuối cùng của năm tài chính. Năm tài chính được tính bắt đầu kể từ ngày: ……………………..
3.2.2 Chi phí cho hoạt động sản xuất bao gồm:

  • Chi phí điện, nước:……………………………………………..………..………………………………
  • Lương nhân viên:……………………………………………..………..…………………………………
  • Tiền mua phế liệu:……………………………………………..………..…………………………………
  • Khấu hao tài sản:……………………………………………..………..……………………………………
  • Chi phí bảo dưỡng máy móc, thiết bị, nhà xưởng:…………………………………………
  • Chi phí khác………………………………………………..………..………………………………………

Điều 4. Các nguyên tắc tài chính

Hai bên phải tuân thủ các nguyên tắc tài chính kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
Mọi khoản thu chi cho hoạt động kinh doanh đều phải được ghi chép rõ ràng, đầy đủ, xác thực.

Điều 5. Ban điều hành hoạt động kinh doanh

Hai bên sẽ thành lập một Ban điều hành hoạt động kinh doanh gồm 03 người trong đó Bên A sẽ cử 01 (một), Bên B sẽ cử 02 (hai) đại diện khi cần phải đưa ra các quyết định liên quan đến nội dung hợp tác được quy định tại biên bản thỏa thuận hợp tác này. Mọi quyết định của Ban điều hành sẽ được thông qua khi có ít nhất hai thành viên đồng ý.
Đại diện của Bên A là: ………………………………… – Chức vụ: …………..
Đại diện của Bên B là: ………………………………… – Chức vụ: …………..
Trụ sở của ban điều hành đặt tại:………………………………………………….

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

  • Cung cấp đầy đủ các hoá đơn, chứng từ liên quan để phục vụ cho công tác hạch toán tài chính quá trình kinh doanh.
  • Tìm kiếm, đàm phán, ký kết, thanh toán hợp đồng mua phế liệu với các nhà cung cấp phế liệu trong và ngoài nước.
  • Được hưởng ……………………..% lợi nhuận sau thuế.
  • Chịu trách nhiệm nhập khẩu ………………………………………………………….

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của bên B

  • Được hưởng ……………………………………………% lợi nhuận sau thuế theo biên bản thỏa thuận hợp tác.
  • Có trách nhiệm triển khai bán sản phẩm – phôi thép trên thị trường Việt Nam.
  • Hạch toán toàn bộ thu chi của quá trình sản xuất kinh doanh theo đúng các quy định của pháp luật về tài chính kế toán của Việt Nam.
  • Triệt để tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật trong quá trình sản xuất.
  • Có trách nhiệm kê khai, nộp đầy đủ thuế và các nghĩa vụ khác với Nhà nước. Đồng thời quan hệ với cơ quan quản lý nhà nước ngành và địa phương, cơ quan thuế nơi có Nhà máy.
  • Đưa nhà xưởng, kho bãi, máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu của mình vào sử dụng. Đảm bảo phôi thép được sản xuất ra có chất lượng đáp ứng tiêu chuẩn của pháp luật hiện hành.
  • Trực tiếp chịu trách nhiệm tuyển dụng, quản lý, điều động cán bộ, công nhân tại Nhà máy. Lên kế hoạch Trả lương và các chế độ khác cho công nhân, cán bộ làm việc tại Nhà máy.
  • Có trách nhiệm quản lý, điều hành toàn bộ quá trình sản xuất

Điều 8. Điều khoản chung

  • Thỏa thuận này được hiểu và chịu sự điều chỉnh của Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này đều phải được làm bằng văn bản và có chữ ký của hai bên. Các phụ lục là phần không tách rời của thỏa thuận.
  • Trong quá trình thực hiện thỏa thuận nếu bên nào có khó khăn trở ngại thì phải báo cho bên kia trong vòng 1 (một) tháng kể từ ngày có khó khăn trở ngại.
  • Các bên có trách nhiệm thông tin kịp thời cho nhau tiến độ thực hiện công việc. Đảm bảo bí mật mọi thông tin liên quan tới quá trình sản xuất kinh doanh.
  •  Hai bên cam kết thực hiện tất cả những điều khoản đã cam kết trong thỏa thuận. Bên nào vi phạm thỏa thuận gây thiệt hại cho bên kia (trừ trong trường hợp bất khả kháng) thì phải bồi thường toàn bộ thiệt hại xảy ra và chịu phạt vi phạm bằng 10% giá trị của thỏa thuận.
  • Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện thỏa thuận được giải quyết trước hết qua thương lượng, hoà giải, nếu hoà giải không thành việc giải quyết tranh chấp tại Toà án có thẩm quyền.

Điều 9. Hiệu lực Thỏa thuận

9.1. Thỏa thuận chấm dứt khi hết thời hạn theo quy định tại Điều 2 biên bản thỏa thuận này hoặc các trường hợp khác theo qui định của pháp luật.
Khi kết thúc thỏa thuận, hai bên sẽ làm biên bản thanh lý thỏa thuận. Nhà xưởng, nhà kho, máy móc, dây chuyền thiết bị ….sẽ được trả lại cho Bên B
9.2. Thỏa thuận này gồm ………trang không thể tách rời nhau, được lập thành ……… bản bằng tiếng Việt, mỗi Bên giữ ……….. bản có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực kể từ ngày ký.

ĐẠI DIỆN BÊN A                                           ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, họ tên)                                                        (Ký, họ tên)

Biên bản thỏa thuận hợp tác hay dùng

Nội dung cần có trong biên bản thỏa thuận hợp tác

Dựa theo khoản 1 Điều 29 Luật Đầu tư 2014, biên bản thỏa thuận hợp tác bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:

  • Tiến độ và thời hạn thực hiện hợp đồng;
  • Sửa đổi, chuyển nhượng, chấm dứt hợp đồng;
  • Quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng;
  • Mục tiêu và phạm vi hoạt động đầu tư kinh doanh;
  • Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng, phương thức giải quyết tranh chấp.
  • Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng; địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nơi thực hiện dự án;
  • Đóng góp của các bên tham gia hợp đồng và phân chia kết quả đầu tư kinh doanh giữa các bên;

Ngoài ra, các bên tham gia có quyền thỏa thuận những nội dung khác nhưng không được trái với quy định của pháp luật. Khi ký kết hợp đồng với nhau, các bên càng thỏa thuận chi tiết thì sẽ càng dễ dàng trong việc giải quyết những tranh chấp sau này.

Tóm lại vấn đề Mẫu biên bản thỏa thuận hợp tác 

Đây là hai mẫu biên bản thỏa thuận được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Chúng có thể sử dụng hầu hết trong những trường hợp cần thỏa thuận, hợp tác giữa cá nhân, doanh nghiệp, hộ kinh doanh,…. Những thông tin đều được tổng hợp trực tiếp từ Sở Tư Pháp TP.HCM và được cập nhật mới nhất.

LEAVE A REPLY